D
Dicread
HomeDictionarySstopover

stopover

điểm dừng chân
Danh từ
Số nhiều: stopovers

stopover mô tmt đim dng chân có chủ đích trong mt hành trình dài, nơi hành khách lưu li mt khong thi gian đáng kể (thường là trên 24 giờ) trước khi tiếp tc chng tiếp theo. Đim mu cht ca stopover là schủ động trong vic dng li để tham quan hoc nghngơi, thay vì chlà mt schờ đợi bt buc do lch trình bay.

Ý nghĩa

Danh từđiểm dừng chân

Một khoảng thời gian lưu trú ngắn tại một địa điểm trong một hành trình dài, thường là giữa hai chuyến bay hoặc hai chặng của một chuyến đi

We had a twenty-four hour stopover in Singapore on our way to Australia.

Chúng tôi đã dừng chân hai mươi bốn giờ tại Singapore trên đường đến Úc.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error