D
Dicread
HomeDictionaryAarrest

arrest

bắt giữ、ngăn chặn、thu hút
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: arrestsQuá khứ: arrestedPhân từ 2: arrestedV-ing: arrestingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Trong các ngcnh pháp lý, tarrest mang sc thái nng nvsdt khoát và quyn lc ca nhà nước. Đây không đơn thun là vic dng ai đó li, mà là schuyn đổi chính thc ttrng thái tdo sang bgiam giữ, thường đi kèm vi vic mt quyn tchvà bt đầu mt quy trình tư pháp. Khi được dùng trong y tế hoc kthut, tnày mô tsngng hot động đột ngt và thường là nghiêm trng. Vic arrest mt căn bnh hoc tình trng ngưng tim (cardiac arrest) ám chmt sdng li hoàn toàn, đòi hi phi can thip khn cp để phc hi, to ra cm giác cp bách và bế tc.

Có thể đếm được khi đề cập đến một hành động bắt giữ cụ thể của cảnh sát (an arrest). Không đếm được khi nói về trạng thái dừng một quá trình nói chung (cardiac arrest).

Ý nghĩa

Ngoại động từbắt giữ
[someone]

Khống chế bằng quyền hạn pháp lý và đưa vào tạm giam

"The police decided to arrest the suspect at the airport."

Cảnh sát quyết định bắt giữ nghi phạm tại sân bay.

Ngoại động từngăn chặn
[something]

Dừng hoặc kiềm chế sự tiến triển hoặc chuyển động của một thứ gì đó

"The new medication helped to arrest the spread of the infection."

Loại thuốc mới đã giúp ngăn chặn sự lây lan của tình trạng nhiễm trùng.

Ngoại động từthu hút
[someone]

Thu hút và giữ sự chú ý của một ai đó

"The bright colors of the painting immediately arrest the viewer."

Những màu sắc rực rỡ của bức tranh ngay lập tức thu hút người xem.

Danh từviệc bắt giữ
[null]

Hành động khống chế ai đó bằng quyền hạn pháp lý

"The arrest took place early Tuesday morning."

Việc bắt giữ diễn ra vào sáng sớm thứ Ba.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error