D
Dicread
HomeDictionaryCcease

cease

chấm dứt / ngừng
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: ceasedPhân từ 2: ceasedV-ing: ceasing

Tnày mang sc thái nng nvà dt khoát, thường gn lin vi các sc lnh chính thc, yêu cu pháp lý hoc skết thúc vĩnh vin ca cái chết. Nó gi lên mt sdng li hoàn toàn thay vì chlà tm nghỉ, to ra cm giác tĩnh lng hoc im lng sau mt giai đon hot động hocn ào ddi.

Trong môi trường chuyên nghip hoc pháp lý, tnày đóng vai trò như mt mnh lnh chính thc, đin hình như trong cm tcease and desist (chm dt và đình chỉ). Nếu sdng tnày trong mt cuc trò chuyn thân mt vvic bmt sthích nào đó, câu văn strnên cng nhc và cường điu mt cách bt thường, vì nó hàm ý mt schm dt vĩnh vin.

Ý nghĩa

Ngoại động từchấm dứt
[~ someone][~ something]

làm cho một điều gì đó kết thúc

The company decided to cease operations.

Công ty đã quyết định chấm dứt hoạt động.

Nội động từngừng

không còn xảy ra hoặc không còn tồn tại

The rain finally ceased around midnight.

Cơn mưa cuối cùng cũng ngừng vào khoảng nửa đêm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error