D
Dicread
HomeDictionaryCcheckpoint

checkpoint

trạm kiểm soát / điểm kiểm tra / điểm lưu game
Danh từ
Số nhiều: checkpoints

checkpoint mang ý nghĩa ct lõi là mt đim dng để kim tra, xác minh hoc đánh giá. Tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được hiu theo nghĩa vt lý, quy trình qun lý hoc kthut số.

Sc thái sdng trong các ngcnh khác nhau

Trong bi cnh an ninh hoc quân sự, checkpoint là mt địa đim vt lý nơi các phương tin và con người bbuc phi dng li để kim tra giy thoc an ninh. Ví dụ: border checkpoint (trm kim soát biên gii).

Trong qun lý dự án hoc quy trình làm vic, checkpoint không còn là mt địa đim mà là mt mc thi gian hoc mt giai đon đánh giá. Ti đây, người qun lý sxem xét liu công vic có đang đi đúng hướng hay không trước khi tiếp tc bước tiếp theo. Điu này khác vi milestone (ct mc) vn thường đánh du shoàn thành ca mt giai đon ln, trong khi checkpoint thiên vvic kim tra cht lượng và điu chnh.

Trong lĩnh vc công nghvà trò chơi đin tử, checkpoint là mt đim lưu trng thái. Khi người chơi đạt đến đim này, hthng stự động lưu tiến trình, cho phép hbt đầu li từ đó thay vì phi chơi li từ đầu nếu tht bi.

Lưu ý vdch thut

Người hc cn phân bit rõ gia checkpointim kim tra/trm kim soát) và check-in (thtc nhn phòng/vào ca). Trong khi check-in là hành động đăng ký shin din, checkpoint là nơi din ra skim tra hoc đánh giá.

Sai: I reached the check-in in the game. (Tôi đã đến đim nhn phòng trong trò chơi)
✅ Đúng: I reached the checkpoint in the game. (Tôi đã đạt đến đim lưu game)

Đặc đim ngpháp

checkpoint là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý chia số ít hoc snhiu tùy theo slượng các đim kim tra được đề cp.

Ý nghĩa

Danh từtrạm kiểm soát

Một địa điểm nơi khách du lịch hoặc phương tiện bị dừng lại để cơ quan chức năng kiểm tra giấy tờ hoặc vì lý do an ninh

The soldiers established a checkpoint at the border to prevent illegal crossings.

Các binh sĩ đã thiết lập một trạm kiểm soát tại biên giới để ngăn chặn việc vượt biên trái phép.

Danh từđiểm kiểm tra

Một thời điểm cụ thể trong một quy trình, dự án hoặc chương trình phần mềm nơi tiến độ được ghi lại hoặc xác minh để đảm bảo mọi thứ đều chính xác trước khi tiếp tục

The project manager set a monthly checkpoint to review the team's milestones.

Quản lý dự án đã thiết lập một điểm kiểm tra hàng tháng để xem xét các cột mốc của nhóm.

Danh từđiểm lưu game

Một trạng thái được lưu trong trò chơi điện tử cho phép người chơi bắt đầu lại từ vị trí cụ thể đó nếu họ thất bại trong một thử thách

I reached the first checkpoint in the level, so I do not have to start the entire stage over.

Tôi đã đạt đến điểm lưu game đầu tiên trong màn chơi, vì vậy tôi không phải bắt đầu lại toàn bộ giai đoạn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error