D
Dicread
HomeDictionaryCcork

cork

vỏ sồi / nút chai / đóng nút / chặn / kìm nén
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: corksQuá khứ: corkedPhân từ 2: corkedV-ing: corking

cork va là danh tchvt liu, va là động tchhành động. Khi là danh từ, nó thường dùng để chloi vcây si bn đặc trưng vi đặc tính nhvà không thm nước, hoc phbiến hơn là cái nút chai được làm tvt liu này. Trong tiếng Vit, chúng ta thường gi chung là "nút bn" hoc "vsi". Sc thái sdng và các nghĩa mrng Khi đóng vai trò là động từ, cork không chỉ đơn thun là hành động đóng nút chai mà còn được dùng theo nghĩa bóng để chvic ngăn chn điu gì đó thoát ra ngoài. Trong ngcnh vt lý: cork có nghĩa là làm tc hoc chn mt lhở (ví dụ: chnng thoát nước). Trong ngcnh giao tiếp: cork được dùng để din tvic ngăn ai đó nói hoc dp tt mt lung ý kiến, tương tnhư cm từ "chn hng" trong tiếng Vit. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit cork vi plug. Trong khi cork thường gn lin vi vt liu si hoc các loi nút chai rượu, thì plug mang nghĩa rng hơn, chbt kvt gì dùng để bt kín mt lhng (như nút cao su, nút nha trong bn tm). Ví dụ đúng: cork a wine bottle (đóng nút chai rượu vang). Ví dụ đúng: plug a leak (bt mt chrò rỉ). Lưu ý vngpháp Tnày có thể được sdng như mt danh từ đếm được khi nói vcái nút chai (a cork) và là danh tkhông đếm được khi nói vcht liu vsi nói chung.

Ý nghĩa

Danh từvỏ sồi

Loại vỏ cây sồi bần nhẹ, nổi trên nước, được dùng để làm nút chai

"The bottle was sealed with a natural cork."

Chiếc chai được niêm phong bằng một nút vỏ sồi tự nhiên.

Danh từnút chai

Một cái nút làm từ vỏ sồi hoặc vật liệu tương tự dùng để đóng kín chai hoặc bình chứa

"He popped the cork on the champagne bottle."

Anh ấy đã bật nút chai sâm panh.

Ngoại động từđóng nút
[~ something]

Niêm phong một chiếc chai hoặc bình chứa bằng cách sử dụng nút bần hoặc nút chặn

"She corked the wine bottle carefully before putting it in the cellar."

Cô ấy đã đóng nút chai rượu vang cẩn thận trước khi cất vào hầm rượu.

Ngoại động từchặn
[~ something]

Ngăn chặn dòng chảy của chất lỏng hoặc chất khí bằng cách bịt một cái lỗ

"The plumber corked the pipe to prevent further leaking."

Người thợ sửa ống nước đã chặn đường ống để ngăn rò rỉ thêm.

Ngoại động từkìm nén
[~ someone]

Kìm nén hoặc giữ lại một cảm xúc hoặc một âm thanh

"He tried to cork his laughter during the serious meeting."

Anh ấy đã cố gắng kìm nén tiếng cười trong cuộc họp nghiêm túc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error