D
Dicread
HomeDictionaryRresume

resume

tiếp tục
Ngoại động từNội động từ

Tresume trong tiếng Anh có hai vai trò ngpháp và ý nghĩa hoàn toàn khác nhau tùy thuc vào cách phát âm và ngcnh, điu mà người hc tiếng Vit cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Skhác bit về ý nghĩa và phát âm

Khi đóng vai trò là mt động từ (phát âm là /rɪˈzjuːm/), resume có nghĩa là tiếp tc mt hot động sau mt quãng thi gian tm dng. Tnày mang sc thái trang trng hơn so vi continue. Trong khi continue đơn thun là duy trì mt hành động, resume nhn mnh vào vic khi động li sau mt sgián đon.

Ví dụ đúng: The game resumed after the rain stopped (Trn đấu đã tiếp tc ngay sau khi mưa tnh).

Khi đóng vai trò là mt danh từ (phát âm là /ˈrezəmeɪ/), resume (thường được viết là résumé) có nghĩa là sơ yếu lý lch, mt văn bn tóm tt quá trình làm vic và hc tp để xin vic. Đây là mt tmượn ttiếng Pháp.

Ví dụ đúng: Please send your resume to the HR department (Vui lòng gi sơ yếu lý lch ca bn đến phòng nhân sự).

Các by ngôn ngvà lưu ý sdng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia resume (sơ yếu lý lch) vi CV (Curriculum Vitae). Mc dù trong giao tiếp thông thường hai tnày thường được dùng thay thế cho nhau, nhưng vmt kthut, resume thường ngn gn hơn (1-2 trang) và tp trung vào các knăng phù hp vi mt vtrí công vic cthể, trong khi CV chi tiết hơn và mang tính hc thut hoc toàn din hơn vsnghip.

Ngoài ra, cn cn trng để không nhm ln động tresume vi restart. Restart thường dùng cho máy móc hoc bt đầu li tvch xut phát (làm li từ đầu), còn resume là tiếp tc từ đim đã dng li.

Sai: I will restart the meeting from where we left off (Tôi skhi động li cuc hp tchchúng ta đã dng).
✅ Đúng: I will resume the meeting from where we left off (Tôi stiếp tc cuc hp tchchúng ta đã dng).

Vmt ngpháp, khi là động từ, resume là mt ngoi động từ, theo sau thường là mt danh thoc mt danh động từ (V-ing) để chhot động được tiếp tc. Khi là danh từ, nó là danh từ đếm được.

Ý nghĩa

Ngoại động từtiếp tục
[~ someone][~ something]

Bắt đầu lại sau một khoảng thời gian tạm dừng hoặc bị gián đoạn

The meeting will resume after the lunch break.

Cuộc họp sẽ tiếp tục sau giờ nghỉ trưa.

Nội động từtiếp tục
[doing ~]

Bắt đầu lại một hoạt động sau khi đã dừng lại

The game resumed once the rain stopped.

Trận đấu đã tiếp tục ngay sau khi mưa tạnh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error