D
Dicread
HomeDictionarySseal

seal

hải cẩu / lấp kín / dán kín / chốt hạ / đóng dấu / con dấu / vòng đệm

/siːl/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: sealsQuá khứ: sealedPhân từ 2: sealedV-ing: sealing

Tnày mang hàm ý mnh mvsbn vng và tính bo mt. Dù là khi nói vvic đóng kín kín khí vmt vt lý hay sdng mt con du pháp lý, nó đều gi lên trng thái được khóa cht, đã hoàn tt hoc được bo vkhi nhng tác động tbên ngoài.

Khi được sdng trong các bi cnh xã hi hoc chuyên nghip, ý nghĩa ca tnày chuyn tmt hành động vt lý sang mt hành động mang tính biu tượng. Vic cht mt tha thun không còn là to ra nhng rào cn vt cht, mà là đạt đến mt thi đim không thquay đầu trong quá trình đàm phán, to ra mt scam kết gn kết vmt tâm lý.

Countable when referring to the animal or a specific physical object like a wax stamp. Uncountable when referring to the general state of being sealed or the substance used as a sealant.

Ý nghĩa

Danh từhải cẩu

Một loài động vật có vú biển bán thủy sinh với các vây và một lớp mỡ dày

A colony of seals was basking on the rocky shore.

Một đàn hải cẩu đang phơi nắng trên bờ đá.

Ngoại động từlấp kín
[~ something][~ something with something]

Đóng chặt một khe hở hoặc khoảng trống để không khí, chất lỏng hoặc ánh sáng không thể xuyên qua

He used silicone to seal the gap around the window frame.

Anh ấy đã dùng silicone để lấp kín khe hở quanh khung cửa sổ.

Ngoại động từdán kín
[~ something]

Đóng chặt một vật chứa hoặc phong bì một cách an toàn để nội dung bên trong không bị tiếp cận hoặc thoát ra ngoài

Please seal the envelope before posting the letter.

Vui lòng dán kín phong bì trước khi gửi thư.

Ngoại động từchốt hạ
[~ something]

Hoàn tất hoặc kết thúc một thỏa thuận, hợp đồng hoặc mối quan hệ một cách dứt khoát

The two companies shook hands to seal the merger.

Hai công ty đã bắt tay để chốt hạ việc sáp nhập.

Ngoại động từđóng dấu
[~ something]

Làm cho một văn bản pháp lý hoặc thỏa thuận trở nên chính thức bằng cách đóng dấu hoặc ấn sáp

The notary will seal the deed to make it legally binding.

Công chứng viên sẽ đóng dấu vào văn bản chuyển nhượng để làm cho nó có hiệu lực pháp lý.

Danh từcon dấu

Một thiết bị, chẳng hạn như một miếng sáp hoặc một cái dấu, được dùng để đóng kín tài liệu hoặc chứng minh tính xác thực của nó

The royal decree bore the king's personal seal.

Chiếu chỉ hoàng gia mang con dấu cá nhân của nhà vua.

Danh từvòng đệm

Một miếng vật liệu được sử dụng để ngăn rò rỉ giữa hai bề mặt

The plumber replaced the rubber seal on the faucet to stop the drip.

Thợ sửa ống nước đã thay vòng đệm cao su trên vòi nước để ngăn rò rỉ.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error