D
Dicread
HomeDictionaryTterminus

terminus

ga cuối / điểm kết thúc / cột mốc biên giới
Danh từ
Số nhiều: termini

terminus mang sc thái trang trng và kthut hơn so vi các tthông thường như end hay stop. Trong bi cnh giao thông, nó không chỉ đơn thun là mt đim dng mà là đim cui cùng ca mt tuyến đường, nơi phương tin không thể đi tiếp mà phi quay đầu hoc kết thúc hành trình. Khi sdng trong ngcnh thi gian hoc skin, terminus gi lên cm giác vmt skết thúc dt khoát, mang tính hthng hoc định mnh.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ terminus vi terminal. Mc dù chai đều liên quan đến đim kết thúc, nhưng terminal thường dùng để chcơ shtng vt lý (như nhà ga sân bay hoc bến xe khách), trong khi terminus nhn mnh vào vtrí địa lý hoc đim dng cui cùng ca ltrình.

terminal: Nhà ga (nơi hành khách chờ đợi và làm thtc).
terminus: Ga cuiim dng cui cùng ca đoàn tàu).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà terminus sẽ được dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên. Khi nói về đường st, hãy dùng "ga cui"; khi nói vranh gii đất đai, hãy dùng "ct mc biên gii"; và khi nói vmt giai đon lch sử, hãy dùngim kết thúc".

Đúng: The train reached its terminusoàn tàu đã đến ga cui).
Sai: Sdng terminus để chmt đim dng tm thi gia hành trình.

Đặc đim ngpháp

terminus là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý chia số ít hoc snhiu phù hp vi slượng đim kết thúc được đề cp trong câu.

Ý nghĩa

Danh từga cuối

Điểm cuối cùng hoặc điểm kết thúc của một lộ trình, chẳng hạn như tuyến đường sắt hoặc tuyến xe buýt

The train reached its terminus at the coast.

Đoàn tàu đã đến ga cuối ở vùng duyên hải.

Danh từđiểm kết thúc

Sự kết thúc của một khoảng thời gian cụ thể, một quá trình hoặc một chuỗi các sự kiện

The treaty marked the terminus of the long conflict.

Hiệp ước đã đánh dấu điểm kết thúc của cuộc xung đột kéo dài.

Danh từcột mốc biên giới

Một dấu mốc ranh giới hoặc giới hạn vật lý của một vùng lãnh thổ

The ancient stone served as the terminus of the estate.

Hòn đá cổ đóng vai trò là cột mốc biên giới của khu bất động sản.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error