D
Dicread
HomeDictionaryCcontinue

continue

tiếp tục / tiếp diễn
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: continuedPhân từ 2: continuedV-ing: continuing

continue được sdng để din đạt vic duy trì mt hành động, trng thái hoc quá trình mà không bgián đon, hoc bt đầu li mt vic gì đó sau mt quãng nghngn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tiếp tc" hoc "tiếp din" tùy vào ngcnh cthể.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit continue vi keep và proceed để sdng chính xác hơn:

continue mang sc thái trung lp và trang trng hơn, nhn mnh vào vic không dng li hoc duy trì stn ti ca mt trng thái. Ví dụ: The rain continued all night (Cơn mưa đã tiếp din sut cả đêm).

keep thường được dùng trong văn nói hng ngày, nhn mnh vào slp đi lp li hoc duy trì mt thói quen, hành động mt cách kiên trì. Ví dụ: Keep trying! (Hãy tiếp tc cgng!).

proceed mang tính trang trng cao hơn, thường dùng khi nói vvic tiến hành mt kế hoch hoc di chuyn theo mt hướng cthsau khi đã hoàn thành mt bước chun bị. Ví dụ: Please proceed to the gate (Vui lòng tiếp tc di chuyn đến cng).

Lưu ý vcu trúc ngpháp

Mt đim quan trng đối vi người Vit là continue có thể đi kèm vi cdanh động từ (V-ing) và động tnguyên mu có to (to-infinitive) mà không làm thay đổi nghĩa quá nhiu. Tuy nhiên, khi dùng vi V-ing, nó thường nhn mnh vào vic duy trì mt hành động đang din ra, trong khi dùng vi to thường gi cm giác bt đầu li mt hành động sau khi bngt quãng.

Đúng: She continued working (Cô ấy tiếp tc làm vic - nhn mnh sliên tc).
Đúng: She continued to work (Cô ấy tiếp tc làm vic - có thlà sau mt quãng nghỉ).

Hãy cn thn tránh nhm ln continue vi các tmô tsự "kéo dài" vmt thi gian như last hay extend. Trong khi continue nói vvic không dng li, last nói vtng thi gian mà mt svic din ra, còn extend nói vvic gia hn hoc mrng thêm thi gian/không gian.

Ý nghĩa

Ngoại động từtiếp tục
[~ something]

Giữ làm một việc gì đó mà không dừng lại

Please continue your presentation.

Vui lòng tiếp tục bài thuyết trình của bạn.

Nội động từtiếp diễn
[doing ~]

Kiên trì trong một hoạt động hoặc một trạng thái nào đó

The rain continued throughout the night.

Cơn mưa đã tiếp diễn suốt cả đêm.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error