D
Dicread
HomeDictionarySstoppage

stoppage

sự dừng lại / sự đình công / sự tắc nghẽn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: stoppages

Tstoppage mang nghĩa khái quát là sdng li, nhưng tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái biu cm và ứng dng rt khác nhau. Người hc cn phân bit rõ ba trường hp sdng chính để tránh nhm ln.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong bi cnh kthut hoc vn hành, stoppage mô tmt sgián đon đột ngt, thường là ngoài ý mun, khiến máy móc hoc quy trình không thtiếp tc hot động. Ví dụ, khi mt dây chuyn sn xut bhng, ta dùng stoppage để chsdng hot động này.

Trong lĩnh vc lao động và công nghip, stoppage thường được dùng để chvic ngng làm vic tp thnhm gây áp lc lên người sdng lao động, tương đương vi khái nim đình công. Đây là mt thut ngmang tính chính thc và chuyên môn hơn so vi tstrike trong mt svăn bn pháp lý hoc báo cáo kinh tế.

Đối vi các hthng dn lưu như đườngng nước hoc mch máu, stoppage ám chstc nghn vt lý khiến cht lng không thlưu thông. Trong trường hp này, nó gn nghĩa vi blockage nhưng nhn mnh vào kết qulà dòng chy bdng li hoàn toàn.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln stoppage vi stop hoc pause. Trong khi stop là mt tthông dng chhành động dng li nói chung, thì stoppage là mt danh ttrang trng hơn, thường dùng để chmt skin hoc mt trng thái gián đon kéo dài trong mt hthng.

The car made a stoppage at the red light. (Sai vì đây là hành động dng xe thông thường).
Cách dùng đúng: The car stopped at the red light.
The production stoppage cost the company millions. (Đúng vì đây là sgián đon vn hành hthng).

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia stoppage và pause. Tpause gi lên mt stm dng ngn, có chủ đích và stiếp tc ngay sau đó, trong khi stoppage thường mang hàm ý tiêu cc, là mt schoc mt cuc xung đột dn đến vic ngng hot động.

Đặc đim ngpháp

stoppage là mt danh từ đếm được. Khi nói vnhiu ln dng hot động hoc nhiu cuc đình công khác nhau, bn có thsdng dng snhiu stoppages. Tuy nhiên, khi nói vhin tượng tc nghn nói chung trong y khoa hoc kthut, nó thường được dùngdng số ít.

Countable when referring to a specific event or a physical blockage (a sewage stoppage). Uncountable when referring to the general state of inactivity (the stoppage of production).

Ý nghĩa

Danh từsự dừng lại

Hành động dừng lại hoặc trạng thái bị dừng lại

The sudden stoppage of the machinery caused a delay.

Việc máy móc đột ngột dừng hoạt động đã gây ra sự chậm trễ.

Danh từsự đình công

Việc tạm ngừng làm việc, thường là một hình thức phản đối hoặc đình công

The labor dispute led to a total stoppage at the factory.

Cuộc tranh chấp lao động đã dẫn đến việc ngừng hoạt động hoàn toàn tại nhà máy.

Danh từsự tắc nghẽn

Sự gián đoạn dòng chảy của chất lỏng hoặc chất khí do bị chặn

The plumbing stoppage was caused by a buildup of grease.

Sự tắc nghẽn đường ống nước là do tích tụ mỡ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error