D
Dicread
HomeDictionaryDdesist

desist

chấm dứt
Nội động từ
Quá khứ: desistedPhân từ 2: desistedV-ing: desisting

desist mang sc thái trang trng và quyết lit hơn nhiu so vi tstop. Nó không chỉ đơn thun là dng mt hành động, mà thường hàm ý vic ngng mt hành vi gây phin hà, trái pháp lut hoc không được chp nhn sau khi đã có scan thip hoc yêu cu tmt cơ quan có thm quyn. Sc thái sdng và ngcnh Trong khi stop có thdùng cho bt ktình hung nào (ví dụ: dng xe, dng nói), desist thường xut hin trong các văn bn pháp lý, thông báo chính thc hoc các cuc tranh chp. Tnày gi lên hìnhnh mt người bbuc phi tbmt thói quen hoc mt hành động cthể để tránh hu qupháp lý. Mt đim quan trng là desist thường đi kèm vi gii tfrom theo cu trúc desist from doing something. Vic sdng desist thay vì stop slàm cho câu văn trnên nghiêm trng và mang tính răn đe hơn. I decided to desist smoking. (Sai vì thiếu gii từ) I decided to desist from smoking. (Đúng cu trúc) Phân bit vi các ttương t Khi so sánh vi cease, chai đều mang nghĩa là chm dt và có độ trang trng cao. Tuy nhiên, cease thường mô tmt trng thái kết thúc tnhiên hoc mt sdng li hoàn toàn ca mt quá trình (ví dụ: ceasefire - ngng bn), trong khi desist nhn mnh vào ý chí hoc scưỡng ép phi ngng mt hành vi sai trái. Mt cm tpháp lý phbiến mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là cease and desist (ngng và chm dt). Trong trường hp này, hai từ được dùng song song để to ra mt yêu cu pháp lý tuyt đối, yêu cu đối phương phi dng ngay lp tc và không bao giờ được tái din hành động đó na.

Ý nghĩa

Nội động từchấm dứt
[~ from something][~ from doing something]

Ngừng làm một việc gì đó, đặc biệt là sau khi được yêu cầu hoặc theo một lệnh pháp lý

"The court ordered the company to desist from using the trademark."

Tòa án đã yêu cầu công ty chấm dứt việc sử dụng nhãn hiệu thương mại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error