D
Dicread
HomeDictionaryTterminate

terminate

chấm dứt / sa thải / kết thúc
Ngoại động từNội động từ

Tnày mang sc thái lnh lùng, dt khoát và mang tính cht cui cùng. Nó gi lên mt hành động quyết lit, không để li không gian cho vic thương lượng hay đảo ngược quyết định. Trong môi trường chuyên nghip, đây là thut ngtiêu chun khi mun nói vvic sa thi mt ai đó vì nó loi byếu tcm xúc, thay thế bng mt quy trình hành chính thun túy.

Trong các bi cnh kthut hoc pháp lý, tnày mô tsngng hot động hoàn toàn ca mt chc năng hoc mt tha thun. Đim khác bit gia terminate vi stop (dng) hoc end (kết thúc) là nó hàm ý mt skết thúc chính thc hoc đã được lp trình sn, thường được kích hot bi mt điu kin cthhoc mnh lnh tcp có thm quyn cao hơn.

Ý nghĩa

Ngoại động từchấm dứt
[~ something]

Kết thúc một điều gì đó hoặc hoàn tất một quy trình

The company decided to terminate the contract immediately.

Công ty đã quyết định chấm dứt hợp đồng ngay lập tức.

Ngoại động từsa thải
[~ someone]

Cách chức một nhân viên khỏi công việc của họ

The manager had to terminate the staff member for repeated misconduct.

Quản lý đã phải sa thải nhân viên đó vì nhiều lần vi phạm kỷ luật.

Nội động từkết thúc

Đi đến điểm cuối hoặc dừng lại tại một vị trí cụ thể

The train line terminates at the city center.

Tuyến tàu kết thúc tại trung tâm thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error