D
Dicread
HomeDictionaryCcommence

commence

bắt đầu / bắt đầu
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: commencedPhân từ 2: commencedV-ing: commencing

commence là mt động tmang sc thái trang trng, thường được sdng trong các văn bn pháp lý, nghi lchính thc hoc các thông báo hành chính. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi các tnhư "khi công", "khai mc" hoc "bt đầu" nhưngmc độ nghiêm túc và trnh trng hơn nhiu so vi tstart hay begin thông thường. Skhác bit vsc thái Trong khi start thường dùng cho nhng hành động tc thi, đơn gin (như khi động máy móc hoc bt đầu mt cuc chy đua) và begin mang tính phquát hơn cho mi tình hung, thì commence li gi lên mt quy trình có kế hoch, mang tính hthng hoc mt skin có tính nghi thc. Ví dụ: Bn snói start a car (khi động xe) chkhông bao gidùng commence a car. Ngược li, trong mt thông báo chính thc, người ta sviết The ceremony will commence at 8 PM (Bui lsbt đầu vào lúc 8 giti) để to vtrang trng. Lưu ý vcách sdng Người hc tiếng Anh cn tránh lm dng commence trong giao tiếp hng ngày vì nó có thkhiến câu văn trnên cng nhc và thiếu tnhiên. Hãy chsdng tnày khi bn mun nhn mnh tính chính thc ca skin hoc khi viết các văn bn hành chính, hp đồng. Đúng: The construction of the bridge will commence next month. (Vic xây dng cây cu skhi công vào tháng ti.) Không tnhiên: I will commence eating my breakfast now. (Tôi sbt đầu ăn sáng bây giờ - trường hp này nên dùng start hoc begin).

Ý nghĩa

Ngoại động từbắt đầu
[~ something]

Khởi đầu một hành động, quy trình hoặc sự kiện

"The ceremony will commence at noon."

Buổi lễ sẽ bắt đầu vào buổi trưa.

Nội động từbắt đầu
[~]

Bắt đầu xảy ra hoặc diễn ra

"The trial is expected to commence next week."

Phiên tòa dự kiến sẽ bắt đầu vào tuần tới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error