D
Dicread
HomeDictionaryBbreak

break

làm vỡ / hỏng / vi phạm / giờ nghỉ
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: brokePhân từ 2: brokenV-ing: breaking

Tnày tp trung vào khái nim vsgián đon đột ngt ca tính liên tc, cho dù đó là stoàn vn vvt lý, mt quy trình cơ khí, mt nghĩa vpháp lý hay mt lch trình. Trong nghĩa vt lý, tnày gi lên stác động mnh hoc tính dvỡ. Khác vi crack (nt), vn chmt vết nt mt phn, break (làm vỡ) thường ám chvic mt hoàn toàn sthng nht vcu trúc. Khi áp dng cho các quy tc hoc li ha, tnày mang hàm ý tiêu cc mnh mvsphn bi hoc cu thả. Đó là hành động làm đứt gãy mt mi ràng buc xã hi hoc pháp lý. Vi vai trò là danh tchsnghngơi, ý nghĩa ca tchuyn tsphá hy sang sgii thoátmt sthoát ly tm thi khi áp lc ca nhng nlc liên tc.

Countable when referring to a scheduled interval of rest ('a coffee break' or 'two short breaks'). Uncountable when referring to the general act of pausing activity ('I need some break from this stress').

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm vỡ

Làm tách rời thành nhiều mảnh do bị va đập, cú sốc hoặc áp lực

"Be careful not to break the glass vase."

Hãy cẩn thận đừng làm vỡ bình hoa thủy tinh.

Nội động từhỏng

Đột ngột ngừng hoạt động hoặc gặp sự cố về mặt cơ khí

"My old car tends to break down on the highway."

Chiếc xe cũ của tôi thường hay bị hỏng trên đường cao tốc.

Ngoại động từvi phạm

Không tuân thủ luật pháp, lời hứa hoặc một thỏa thuận

"It is illegal to break the speed limit."

Việc vi phạm giới hạn tốc độ là trái pháp luật.

Danh từgiờ nghỉ

Một khoảng thời gian tạm dừng làm việc hoặc hoạt động để nghỉ ngơi

"Let's take a ten-minute break before the next session."

Hãy nghỉ mười phút trước khi bắt đầu phiên tiếp theo.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error