D
Dicread
HomeDictionaryPproceed

proceed

tiếp tục / đi tới / bắt nguồn
Nội động từ
Quá khứ: proceededPhân từ 2: proceededV-ing: proceeding

proceed mang sc thái trang trng, thường được dùng trong các văn bn hành chính, pháp lý hoc các tình hung giao tiếp chính thc. Đim mu cht ca tnày là schuyn tiếp: nó không chỉ đơn thun là "đi" hay "làm", mà là hành động tiếp tc mt tiến trình sau khi mt điu kin nào đó đã được đápng hoc sau mt quãng tm dng.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln proceed vi continue hoc go. Tuy nhiên, proceed nhn mnh vào vic tuân theo mt trình tự, mt kế hoch hoc mt quy trình đã định sn. Trong khi continue chỉ đơn gin là không dng li, proceed gi lên hìnhnh ca mt bước tiến tiếp theo trong mt chui các skin.

continue: Tiếp tc làm điu gì đó đang dang dở (ví dụ: tiếp tc đọc sách).
proceed: Tiến hành bước tiếp theo trong mt quy trình (ví dụ: sau khi kim tra giy tờ, cnh sát cho phép xe proceed).

Các by ngôn ngvà lưu ý sdng

Mt sai lm phbiến là sdng proceed như mt từ đồng nghĩa hoàn toàn vi go trong giao tiếp hng ngày. Vic nói "I will proceed to the kitchen" (Tôi sẽ đi ti nhà bếp) skhiến câu văn trnên quá cng nhc và thiếu tnhiên. Thay vào đó, hãy dùng go cho các chuyn động vt lý thông thường và dành proceed cho các ngcnh như: "Please proceed to the boarding gate" (Vui lòng đi ti cng lên máy bay) — nơi có mt quy trình vn hành cthể.

Ngoài ra, khi dùng vi nghĩa "bt ngun", proceed thường đi kèm vi gii tfrom. Cn phân bit rõ vi derive from (thường dùng cho ngun gc ngôn nghoc hóa hc) hoc stem from (thường dùng cho nguyên nhân gây ra vn đề). proceed from mang tính mô tskhi đầu ca mt chui skin hoc lp lun logic.

Cu trúc ngpháp cn lưu ý

proceed thường được theo sau bi mt động tnguyên mu có to (proceed to do something) để chvic bt đầu mt hành động mi sau khi kết thúc hành động trước đó.

Đúng: proceed to explain (tiếp tc gii thích).
Sai: proceed explaining (không dùng dng V-ing sau proceed để chstiếp ni hành động).

Ý nghĩa

Nội động từtiếp tục
[~][~ with something][~ to something]

Bắt đầu hoặc tiếp tục một tiến trình hành động sau một khoảng tạm dừng hoặc gián đoạn

The trial will proceed as planned tomorrow morning.

Phiên tòa sẽ tiếp tục diễn ra theo kế hoạch vào sáng mai.

Nội động từđi tới
[~ to something]

Di chuyển về phía trước theo một hướng cụ thể hoặc đi đến một địa điểm nhất định

After the ceremony, the guests proceeded to the dining hall.

Sau buổi lễ, các khách mời đi tới phòng ăn.

Nội động từbắt nguồn
[~ from something]

Xuất phát hoặc bắt nguồn từ một nguồn cụ thể

The current legal disputes proceed from a misunderstanding of the contract.

Các tranh chấp pháp lý hiện tại bắt nguồn từ một sự hiểu lầm về hợp đồng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error