D
Dicread
HomeDictionarySspatial

spatial

không gian
Tính từ

spatial được sdng để mô tbt cứ điu gì liên quan đến không gian, đặc bit là cách các vt thể được sp xếp, định vhoc tương tác vi nhau trong mt môi trường ba chiu. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc vkhông gian". Đim mu cht là spatial không chnói vkhong trng đơn thun, mà nhn mnh vào cu trúc, hình hc và mi quan hvvtrí.

Skhác bit vsc thái

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ spatial vi geographic (thuc về địa lý). Trong khi geographic tp trung vào các đặc đim ca mt vùng đất cthtrên bn đồ hoc bmt Trái Đất, thì spatial mang tính khái quát hơn, áp dng cho mi loi không gian, tmt căn phòng nhỏ, mt tác phm nghthut cho đến toàn bvũ trụ.

Ví dụ: spatial awareness (nhn thc không gian) nói vkhnăng hiu vtrí ca cơ thso vi các vt thxung quanh, trong khi geographic location (vtrí địa lý) nói vta độ ca mt thành phtrên bn đồ.

Các by dch thut thường gp

Mt sai lm phbiến là dch spatial mt cách quá cng nhc thành "không gian" như mt danh từ. Hãy nhrng spatial là mt tính từ. Khi gp các cm tnhư spatial reasoning (tư duy không gian) hay spatial distribution (phân bkhông gian), bn nên hiu đây là khnăng xlý hoc ssp xếp các yếu ttrong mt phm vi vt lý.

Sai: spatial data -> dliu không gian (nếu hiu nhm là dliu vkhong trng).
✅ Đúng: spatial data -> dliu không gian (hiu là dliu cha thông tin vvtrí, hình dng và ta độ).

Đặc đim ngpháp

spatial là mt tính tkhông thay đổi hình thái. Nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho danh từ đó. Trong các văn bn kthut hoc hc thut, nó thường xut hin trong các thut ngchuyên ngành như spatial resolution (độ phân gii không gian) hoc spatial analysis (phân tích không gian).

Ý nghĩa

Tính từkhông gian

Liên quan đến vị trí, kích thước, hình dạng và sự sắp xếp của các vật thể trong không gian

The artist focused on the spatial relationship between the sculptures.

Nghệ sĩ tập trung vào mối quan hệ không gian giữa các bức tượng điêu khắc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error