D
Dicread
HomeDictionaryTtopographic

topographic

địa hình
Tính từ

topographic là mt thut ngchuyên môn dùng để mô tcác đặc đim vt lý ca bmt Trái Đất. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "địa hình". Đim mu cht khi sdng topographic là nó nhn mnh vào schi tiết, chính xác vmt đo đạc và hình hc ca mt khu vc, thường xut hin trong các ngcnh liên quan đến bn đồ hc, địa cht hoc kthut xây dng.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit topographic vi geographic. Trong khi geographic (địa lý) mang nghĩa rng, bao quát ckhí hu, dân cư và vtrí tng thtrên toàn cu, thì topographic chtp trung vào hình dáng cthca bmt đất, chng hn như độ cao ca núi, độ sâu ca thung lũng hay độ dc ca sườn đồi.

geographic location: vtrí địa lý (nói chung vnơi chn).
topographic map: bn đồ địa hình (chi tiết về độ cao và hình dáng bmt).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, từ "địa hình" có thể được dùng mt cách thông thường để mô tcnh quan (ví dụ: "địa hình him trở"). Tuy nhiên, trong tiếng Anh, khi dùng topographic, người nói thường ám chmt quy trình phân tích hoc ghi chép có hthng. Ví dụ, mt topographic survey không chlà nhìn ngm cnh vt mà là mt cuc kho sát đo đạc kthut để lp bn đồ.

Đúng: The engineers conducted a topographic survey before building the bridge. (Các ksư đã tiến hành kho sát địa hình trước khi xây cu.)
Sai: The topographic of the mountain is beautiful. (Trong trường hp này, nên dùng topography - danh từ - hoc landscape nếu mun nói vvẻ đẹp cnh quan).

Đặc đim ngpháp

topographic là mt tính tvà luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa. Khi mun chuyn sang dng danh từ để chchung về đặc đim địa hình ca mt vùng, hãy sdng topography.

Ý nghĩa

Tính từđịa hình

Liên quan đến việc lập bản đồ chi tiết hoặc mô tả vật lý các đặc điểm bề mặt của một khu vực đất đai cụ thể

The team used topographic maps to plan the hiking route through the mountains.

Nhóm đã sử dụng bản đồ địa hình để lập kế hoạch cho lộ trình đi bộ đường dài xuyên qua những ngọn núi.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error