D
Dicread
HomeDictionaryUurbanism

urbanism

chủ nghĩa đô thị / lối sống đô thị
Danh từ

urbanism là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó có thể được hiu là mt lĩnh vc hc thut hoc mt hin tượng xã hi. Khi được dùng như mt ngành nghiên cu, nó tp trung vào vic phân tích cách thc vn hành ca thành phố, tquy hoch htng đến các tương tác kinh tế và xã hi. Ngược li, khi nói vli sng, nó mô tnhng đặc đim văn hóa và thói quen sinh hot đặc trưng ca cư dân thành thị.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa đô thị

Việc nghiên cứu các khía cạnh vật lý, xã hội và kinh tế của các thành phố cũng như các quy trình quy hoạch thành phố

The university offers a comprehensive course on urbanism and sustainable development.

Trường đại học cung cấp một khóa học toàn diện về chủ nghĩa đô thị và phát triển bền vững.

Danh từlối sống đô thị

Cách sống đặc trưng hoặc các điều kiện xã hội gắn liền với việc sinh sống trong một thành phố

The rapid shift toward urbanism has fundamentally altered traditional family structures.

Sự chuyển dịch nhanh chóng sang lối sống đô thị đã thay đổi căn bản cấu trúc gia đình truyền thống.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error