D
Dicread
HomeDictionaryAadjacency

adjacency

sự liền kề / tính kề
Danh từ

adjacency mô ttrng thái hai vt thhoc khu vc nm ngay sát nhau, chia smt ranh gii chung hoc mt đim tiếp xúc. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng để chvtrí địa lý hoc ssp xếp vt lý, mang sc thái trung lp và khách quan. Ví dụ, khi nói vadjacency ca hai căn nhà, người ta nhn mnh vào vic chúng nm cnh nhau vmt không gian.

Phân bit trong các lĩnh vc chuyên môn

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit vnghĩa ca adjacency tùy theo ngcnh sdng:

Trong đời sng thông thường: adjacency đơn thun là slin kvmt vt lý. Ví dụ: The adjacency of the hotel to the beach (Slin kca khách sn vi bãi bin).

Trong toán hc và tin hc (đặc bit là lý thuyết đồ thị): adjacency được dch là tính kề. Đây là mt thut ngkthut dùng để chmi quan hgia hai đỉnh (nodes) khi chúng được kết ni trc tiếp bi mt cnh (edge). Trong trường hp này, nó không nht thiết phi là sự "sát cnh" vmt hình hc mà là skết ni logic trong mt hthng.

Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln

Người Vit thường dnhm ln gia adjacency vi các tchsgn gũi khác như proximity. Trong khi proximity chsgn gũi nói chung (có thgn nhưng không chm nhau), thì adjacency yêu cu mt stiếp giáp trc tiếp hoc chia schung mt đường biên.

Sai: The proximity of the two rooms means they share a wall. (Dùng proximity ở đây không làm ni bt được vic chung tường).
✅ Đúng: The adjacency of the two rooms means they share a wall. (Slin kca hai căn phòng đồng nghĩa vi vic chúng chung mt bc tường).

Vmt ngpháp, adjacency là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không nên thêm "s" vào cui thoc sdng mo từ "a/an" trước nó khi nói vtrng thái chung.

Ý nghĩa

Danh từsự liền kề

Trạng thái nằm ngay cạnh hoặc chia sẻ một đường biên chung với một đối tượng hoặc khu vực khác

The adjacency of the two properties made it easy for the neighbors to visit each other.

Sự liền kề của hai bất động sản khiến những người hàng xóm dễ dàng sang thăm nhau.

Danh từtính kề

Trong lý thuyết đồ thị, đặc tính của hai đỉnh được kết nối với nhau bằng một cạnh

The adjacency matrix provides a mathematical representation of which nodes in the network are linked.

Ma trận kề cung cấp một biểu diễn toán học về việc những nút nào trong mạng lưới được liên kết với nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error