D
Dicread
HomeDictionaryDdimensional

dimensional

thuộc về kích thước
Tính từ

dimensional được sdng để mô tcác đặc tính liên quan đến mc độ đo lường được ca mt loi hình nào đó, chng hn như chiu dài, chiu rng, chiu sâu hoc chiu cao. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc vkích thước" hoca chiu", tùy thuc vào ngcnh vt lý hay tru tượng.

Sphân bit vkhông gian và khái nim

Trong ngcnh vt lý và toán hc, dimensional dùng để chslượng các chiu cn thiết để xác định mt đim trong không gian. Ví dụ, two-dimensional (hai chiu) chcác mt phng, trong khi three-dimensional (ba chiu) chcác vt ththc tế có độ sâu. Người hc cn lưu ý rng khi chuyn sang nghĩa bóng, dimensional mô tsphc tp hoc nhiu khía cnh ca mt vn đề hoc tính cách con người.

a multi-dimensional problem: mt vn đề đa chiu (có nhiu khía cnh phc tp cn xem xét).
a one-dimensional character: mt nhân vt mt chiu (thiếu chiu sâu, hi ht hoc đơn điu).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln phbiến

Mt sai lm thường gp ca người Vit là nhm ln gia dimensional vi dimension (danh từ). Trong khi dimension chchính cái "kích thước" hoc "chiu", thì dimensional là tính tdùng để bnghĩa cho mt danh tkhác để chỉ đặc tính ca vt thể đó.

Sai: The box has a dimensional of 10cm.
✅ Đúng: The box has a dimension of 10cm. (Chiếc hp có kích thước là 10cm).
✅ Đúng: The architects created a three-dimensional model. (Các kiến trúc sư đã to ra mt mô hình ba chiu).

Vmt ngpháp, dimensional thường xut hin trong các tính tghép vi số đếm (như two-dimensional, three-dimensional) hoc tin tố (như multi-dimensional). Khi sdng các tính tghép này, hãy luôn nhsdng du gch ni gia số đếm và tdimensional.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về kích thước

Liên quan đến mức độ đo lường được của một loại hình nào đó, chẳng hạn như chiều dài, chiều rộng, chiều sâu hoặc chiều cao

The architects created a three-dimensional model of the new skyscraper.

Các kiến trúc sư đã tạo ra một mô hình ba chiều cho tòa nhà chọc trời mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error