D
Dicread
HomeDictionaryRrelativity

relativity

tính tương đối / thuyết tương đối
[U] Không đếm được

relativity mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là khái nim triết hc/đời sng vtính tương đối, và hai là mt thut ngvt lý chuyên sâu. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng là phân bit gia vic mô tmt svt "phthuc vào góc nhìn" và vic đề cp đến các định lut vũ trụ.

Used to describe a theoretical concept or a general quality of dependence, such as the relativity of truth or the theory of relativity.

Ý nghĩa

Danh từtính tương đối

Đặc tính hoặc trạng thái tương đối, trong đó ý nghĩa hoặc giá trị của một thứ phụ thuộc vào mối quan hệ của nó với những thứ khác

The relativity of time is a central theme in the novel.

Tính tương đối của thời gian là một chủ đề trung tâm trong cuốn tiểu thuyết.

Danh từthuyết tương đối

Học thuyết vật lý do Albert Einstein phát triển, khẳng định rằng không gian và thời gian có liên kết với nhau và các định luật vật lý là như nhau đối với tất cả những người quan sát không gia tốc

The professor gave a lecture on the general theory of relativity.

Vị giáo sư đã giảng một bài về thuyết tương đối tổng quát.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error