D
Dicread
HomeDictionaryGgeographic

geographic

thuộc địa lý / thuộc khu vực địa lý
Tính từ
So sánh hơn: more geographicSo sánh nhất: most geographic

geographic được sdng để mô tbt kỳ điu gì liên quan đến các đặc đim vt lý ca trái đất hoc vtrí ca mt khu vc cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc địa lý" hoc "thuc khu vc địa lý" tùy vào ngcnh. Đim mu cht là geographic tp trung vào các yếu tvt cht, bmt và vtrí không gian (như núi non, sông ngòi, ranh gii lãnh thổ), thay vì các yếu tchính trhay xã hi.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ geographic vi geographical. Trong hu hết các trường hp, hai tnày có thdùng thay thế cho nhau. Tuy nhiên, geographic thường được ưu tiên dùng trong các thut ngchuyên môn hoc kthut (ví dụ: geographic information system - hthng thông tin địa lý), trong khi geographical thường mang tính mô tchung hơn vcác đặc đim ca mt vùng đất.

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia geographic (địa lý vt lý) và political (chính trị). Ví dụ, khi nói vranh gii gia hai quc gia, nếu bn dùng geographic boundary, bn đang ám chmt ranh gii tnhiên như mt con sông hoc dãy núi. Nếu dùng political boundary, bn đang nói về đường biên gii được quy định bi lut pháp và hip ước.

Cách sdng trong thc tế

Đúng: geographic distribution (sphân bố địa lý) - dùng khi nói vvic mt loài động vt hoc mt hin tượng xut hinnhng vtrí nào trên bn đồ.
Đúng: geographic features (các đặc đim địa lý) - dùng để chcác thc thvt lý như cao nguyên, thung lũng.

Khi dch sang tiếng Vit, hãy lưu ý tránh dùng từ "địa lý" mt cách quá chung chung nếu ngcnh yêu cu schính xác vvtrí khu vc. Ví dụ, thay vì nói "vn đề địa lý", hãy cân nhc dùng "vn đề thuc khu vc địa lý" để làm rõ rng điu này liên quan đến vtrí cthca vùng đó trên trái đất.

Ý nghĩa

Tính từthuộc địa lý

Liên quan đến việc nghiên cứu các đặc điểm vật lý của trái đất và bầu khí quyển

The team analyzed the geographic distribution of the rare plant species.

Nhóm nghiên cứu đã phân tích sự phân bố địa lý của loài thực vật quý hiếm này.

Tính từthuộc khu vực địa lý

Liên quan đến một vùng hoặc khu vực cụ thể trên bề mặt trái đất

The company is expanding its geographic reach into Southeast Asia.

Công ty đang mở rộng phạm vi tiếp cận địa lý sang khu vực Đông Nam Á.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error