D
Dicread
HomeDictionarySshielding

shielding

sự bảo vệ / lớp bọc chống nhiễu / che chắn
Danh từTính từ

shielding mang ý nghĩa ct lõi là to ra mt rào cn vt lý hoc kthut để ngăn chn nhng tác động tiêu cc tmôi trường bên ngoài. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa bóng (bo vvmt cm xúc, tâm lý) hoc nghĩa đen (che chn vt lý, kthut).

Sc thái sdng và phân bit

Trong đời sng hàng ngày, shielding thường dùng để chvic bo vai đó khi nhng stht phũ phàng hoc nhng tri nghim đau thương. Điu này khác vi protecting (bo vệ) ở chshielding nhn mnh vào vic "che khut" hoc "ngăn chn" thông tin/tác động không cho đối tượng tiếp cn, ging như vic dùng mt tm khiên để che chn.

Ví dụ: Vic bo vcon cái quá mc (over-shielding) có thkhiến trthiếu knăng đối mt vi thc tế.

Trong lĩnh vc kthut và vt lý, shielding là mt thut ngchuyên môn chvic sdng vt liu đặc bit để ngăn chn nhiu đin thoc bc xạ. Lúc này, nó không còn là hành động bo vchung chung mà là mt gii pháp kthut cthể (lp bc chng nhiu).

Ví dụ: electromagnetic shielding (che chn đin từ) giúp thiết bhot độngn định hơn.

Các đim cn lưu ý cho người hc

Người Vit thường dnhm ln gia shielding và covering. Trong khi covering chỉ đơn thun là bao phbmt, shielding luôn hàm ý mc đích bo vchng li mt lc hoc mt tác nhân gây hi cthể.

Sai: shielding the table with a cloth (dùng khăn che bàn - trường hp này chlà bao phủ, không có tác nhân gây hi cn ngăn chn).
✅ Đúng: shielding the eyes from the sun (che mt khi ánh nng - ngăn chn tác hi ttia UV).

Vmt ngpháp, shielding thường đóng vai trò là danh từ (vic che chn/lp bc) hoc danh động từ. Khi sdng như mt hành động, nó thường đi kèm vi gii tfrom để chrõ tác nhân gây hi mà đối tượng cn được bo vkhi tác nhân đó.

Ý nghĩa

Danh từsự bảo vệ

Hành động bảo vệ ai đó hoặc điều gì đó khỏi bị tổn thương, nguy hiểm hoặc những trải nghiệm không dễ chịu

The parents were accused of excessive shielding of their children from the realities of life.

Cha mẹ bị cáo buộc là đã bảo vệ con cái quá mức khỏi những thực tế của cuộc sống.

Danh từlớp bọc chống nhiễu

Một vật liệu hoặc lớp được sử dụng để bảo vệ thiết bị hoặc khu vực khỏi nhiễu điện từ hoặc bức xạ

The cables are wrapped in a special shielding to prevent signal loss.

Các sợi cáp được bao bọc trong một lớp bọc chống nhiễu đặc biệt để ngăn chặn việc mất tín hiệu.

Tính từche chắn

Cung cấp sự bảo vệ hoặc đóng vai trò như một rào cản chống lại ảnh hưởng hoặc hư hại từ bên ngoài

The shielding layer of the spacecraft protects the crew from cosmic rays.

Lớp che chắn của tàu vũ trụ bảo vệ phi hành đoàn khỏi các tia vũ trụ.

Từ liên quan

Last Updated: August 13, 2026Report an Error