D
Dicread
HomeDictionaryPprotect

protect

bảo vệ / bảo hộ
Ngoại động từ
Quá khứ: protectedPhân từ 2: protectedV-ing: protecting

protect mang ý nghĩa ct lõi là to ra mt rào cn hoc bin pháp ngăn chn để gicho đối tượng an toàn trước nhng tác động tiêu cc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "bo vệ" hoc "bo hộ".

Skhác bit vngcnh sdng

Khi nói vvic gicho ai đó hoc vt gì đó không bthương, hư hng hoc mt mát, protect được dùng vi nghĩa "bo vệ". Điu này bao gm cbo vvt lý (như dùng ô che mưa) hoc bo vtinh thn, sc khe. Ví dụ: protect the environment (bo vmôi trường) hoc protect your skin from the sun (bo vlàn da khi ánh nng).

Trong lĩnh vc pháp lý và shu trí tuệ, protect chuyn sang nghĩa "bo hộ". Đây là vic thiết lp quyn pháp lý để ngăn chn người khác sao chép hoc sdng trái phép mt phát minh, tác phm. Ví dụ: protect a patent (bo hbng sáng chế).

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln protect vi preserve hoc save. Mc dù cba đều có thdch là "bo vệ" hoc "gigìn" trong tiếng Vit, nhưng sc thái sdng rt khác nhau:

protect: Tp trung vào vic ngăn chn mt mi đe da hoc tác động xu tbên ngoài. Ví dụ: protect a building from fire (bo vtòa nhà khi ha hon).
preserve: Tp trung vào vic duy trì trng thái nguyên bn, không để bthay đổi hoc suy thoái theo thi gian. Ví dụ: preserve historical monuments (bo tn các di tích lch sử).
save: Thường dùng trong tình hung khn cp để cu ai đó khi nguy him chết người hoc tiết kim tài nguyên. Ví dụ: save a drowning person (cu mt người đang đui nước).

Lưu ý vcu trúc ngpháp

protect thường đi kèm vi gii tfrom hoc against để chrõ tác nhân gây hi mà đối tượng cn được bo vệ.

Cu trúc phbiến: protect someone/something from/against something.
Ví dụ: The vaccine protects you against the virus (Vc-xin bo vbn khi virus).

Ý nghĩa

Ngoại động từbảo vệ
[~ someone/something][~ someone/something from something][~ someone/something against something]

Giữ cho ai đó hoặc cái gì đó an toàn khỏi bị thương, hư hỏng hoặc mất mát

The umbrella protects her from the rain.

Chiếc ô bảo vệ cô ấy khỏi cơn mưa.

Ngoại động từbảo hộ
[~ something]

Cung cấp quyền pháp lý cho một khám phá hoặc phát minh để người khác không thể sao chép

The company moved quickly to protect its new patent.

Công ty đã hành động nhanh chóng để bảo hộ bằng sáng chế mới của mình.

Ngoại động từbảo vệ
[~ someone/something]

Ngăn một người hoặc một vật khỏi bị tổn hại hoặc bị thay đổi bởi một tác động bên ngoài

The coating is designed to protect the metal from corrosion.

Lớp phủ được thiết kế để bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error