D
Dicread
HomeDictionarySscreening

screening

sàng lọc / buổi chiếu / sàng lọc / che chắn
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: screeningsQuá khứ: screenedPhân từ 2: screenedV-ing: screening

Tscreening mang nhiu nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu chdch theo nghĩa đen. Trong y tế và tuyn dng, tnày mang nghĩa là "sàng lc", tc là quá trình kim tra sơ bmt nhóm đối tượng ln để loi bnhng trường hp không phù hp hoc phát hin sm các du hiu bnh lý trước khi tiến hành các xét nghim chuyên sâu hơn. Điu này khác vi testing (xét nghim/kim tra), vn thường tp trung vào vic xác nhn mt chn đoán cthtrên mt cá nhân đã có triu chng. Phân bit các ngcnh sdng Trong lĩnh vc đinnh, screening không phi là vic "sàng lc" mà là "bui chiếu". Nó dùng để chskin trình chiếu mt bphim cho khán gihoc gii phê bình xem. Hãy lưu ý tránh nhm ln gia screening (bui chiếu) và showing (ln chiếu thông thường ti rp), vì screening thường mang sc thái trang trng hơn hoc dùng cho các bui ra mt đặc bit. Trong bi cnh vt lý hoc xây dng, screening có nghĩa là "che chn". Đây là hành động sdng mt tm màn, hàng rào hoc vt cn để ngăn ánh sáng, gió hoc tm nhìn tbên ngoài. Ví dụ, vic trng cây để che chn khu vườn được gi là screening. Các li thường gp và lưu ý vngpháp Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng tscreening cho mi loi kim tra. Hãy nhrng screening luôn hàm ý mt quá trình "lc" tnhiu thành ít, hoc tdin rng sang din hp. Sai: I am going for a screening of my broken arm. (Tôi đi kim tra cánh tay bgãy - trường hp này phi dùng examination hoc check-up vì đây là kim tra tn thương cthể, không phi sàng lc din rng). ✅ Đúng: The government is implementing a mass screening for tuberculosis. (Chính phủ đang trin khai sàng lc bnh lao trên din rng). Vmt ngpháp, screening thường đóng vai trò là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình sàng lc nói chung, nhưng trthành danh từ đếm được khi nói vmt bui chiếu phim cthể (ví dụ: a private screening).

Countable when referring to a specific event or session, such as a movie screening. Uncountable when referring to the general medical or administrative process of screening.

Ý nghĩa

Danh từsàng lọc

Quá trình kiểm tra hoặc xem xét con người hoặc sự vật để xác định các đặc điểm hoặc vấn đề cụ thể

"The clinic is conducting a mass screening for diabetes."

Phòng khám đang tiến hành sàng lọc bệnh tiểu đường trên diện rộng.

Danh từbuổi chiếu

Lần trình chiếu phim công khai đầu tiên

"The advance screening of the movie was attended by critics."

Các nhà phê bình đã tham dự buổi chiếu sớm của bộ phim.

Ngoại động từsàng lọc
[~ someone][~ something]

Kiểm tra hoặc xem xét một người hoặc một nhóm để phát hiện bệnh tật hoặc một đặc điểm cụ thể

"The company is screening candidates for the executive role."

Công ty đang sàng lọc các ứng viên cho vị trí điều hành.

Ngoại động từche chắn
[~ something]

Che chắn hoặc bảo vệ thứ gì đó khỏi ánh sáng, gió hoặc tầm nhìn

"They used a tall hedge to screen the garden from the street."

Họ đã trồng một hàng rào cây cao để che chắn khu vườn khỏi đường phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error