D
Dicread
HomeDictionaryAalpha

alpha

chữ alpha / đứng đầu / thử nghiệm sơ khởi
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: alphas

alpha mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào lĩnh vc sdng, tngôn nghc, sinh hc cho đến công nghphn mm. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit được khi nào tnày được dùng như mt danh tchký tvà khi nào nó đóng vai trò là mt tính tmô tvthế hoc giai đon.

Countable when referring to the physical letter or a specific person in a hierarchy. Uncountable when referring to the general stage of software development.

Ý nghĩa

Danh từchữ alpha

Chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái Hy Lạp

The word begins with an alpha.

Từ này bắt đầu bằng một chữ alpha.

Tính từđứng đầu

Chỉ cá thể có thứ hạng cao nhất trong một hệ thống phân cấp xã hội

He is the alpha male of the pack.

Anh ta là con đực đầu đàn trong bầy.

Tính từthử nghiệm sơ khởi

Liên quan đến phiên bản đầu tiên của một sản phẩm phần mềm trong giai đoạn thử nghiệm sớm

We are currently in the alpha phase of development.

Chúng tôi hiện đang ở giai đoạn thử nghiệm sơ khởi của quá trình phát triển.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error