D
Dicread
HomeDictionaryAattenuate

attenuate

giảm nhẹ / làm suy giảm / làm suy yếu
Ngoại động từ
Quá khứ: attenuatedPhân từ 2: attenuatedV-ing: attenuating

attenuate là mt tmang tính kthut và trang trng, dùng để mô tvic làm gim cường độ, giá trhoc hiu lc ca mt đối tượng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "gim nhẹ", "làm suy gim" hoc "làm suy yếu". Đim mu cht ca attenuate là sgim dn vmc độ hoc sc mnh, thay vì biến mt hoàn toàn.

Sc thái sdng trong các lĩnh vc

Trong bi cnh vt lý và vin thông, attenuate mô thin tượng mt tín hiu (như sóng vô tuyến, ánh sáng hoc âm thanh) byếu đi khi truyn qua mt môi trường. Điu này khác vi block (chn hoàn toàn) hay distort (làm biến dng). Ví dụ, mt bc tường dày sattenuate tín hiu Wi-Fi, khiến kết ni chm hơn nhưng không làm mt kết ni hoàn toàn.

Trong y hc và sinh hc, tnày được dùng đặc bit cho quá trình xlý vi-rút hoc vi khun để to ra vc-xin. Khi mt tác nhân gây bnh battenuate, nó vn còn sng nhưng không còn khnăng gây bnh nghiêm trng cho vt chủ. Đây là mt thut ngchuyên môn chính xác, không nên thay thế bng các tthông dng như weaken trong các văn bn khoa hc.

Trong đời sng xã hi hoc kinh tế, attenuate được dùng để chvic làm gim bt tác động tiêu cc hoc cường độ ca mt skin. Ví dụ, các chính sách htrtài chính có thattenuate tác động ca lm phát đối vi người nghèo.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln attenuate vi mt stkhác có nghĩa là "gim":

reduce: Đây là tphbiến nht, dùng cho mi trường hp gim slượng, kích thước hoc mc độ. attenuate hp hơn và mang tính kthut hơn, nhn mnh vào vic làm suy yếu cường độ.
mitigate: Thường dùng cho vic gim bt snghiêm trng hoc đau đớn ca mt tình hung xu (ví dụ: mitigate the risk). Trong khi đó, attenuate tp trung vào vic làm gim "lc" hoc "cường độ" vt lý/sinh hc.
diminish: Nhn mnh vào vic làm cho cái gì đó trnên nhhơn hoc ít quan trng hơn theo thi gian.

Lưu ý vngpháp

attenuate là mt ngoi động từ (transitive verb), vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ đối tượng blàm suy gim. Khi sdngdng bị động (be attenuated), nó mô ttrng thái ca đối tượng đã blàm yếu đi.

Ý nghĩa

Ngoại động từgiảm nhẹ
[~ something]

Làm giảm lực, hiệu quả, giá trị hoặc cường độ của một điều gì đó

The government took measures to attenuate the impact of the economic crisis.

Chính phủ đã thực hiện các biện pháp để giảm nhẹ tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế.

Ngoại động từlàm suy giảm
[~ something]

Làm cho một tín hiệu hoặc chùm sáng yếu đi hoặc kém mạnh hơn khi đi qua một môi trường

The thick walls were designed to attenuate the radio signals from the outside.

Những bức tường dày được thiết kế để làm suy giảm các tín hiệu vô tuyến từ bên ngoài.

Ngoại động từlàm suy yếu
[~ something]

Làm yếu một tác nhân gây bệnh hoặc vi-rút để có thể sử dụng trong vắc-xin mà không gây ra bệnh

Scientists must attenuate the virus before it can be safely administered as a vaccine.

Các nhà khoa học phải làm suy yếu vi-rút trước khi nó có thể được tiêm một cách an toàn dưới dạng vắc-xin.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error