D
Dicread
HomeDictionaryDdivert

divert

chuyển hướng / đánh lạc hướng / điều phối / giải trí
Ngoại động từ
Quá khứ: divertedPhân từ 2: divertedV-ing: diverting

divert mang ý nghĩa ct lõi là làm thay đổi hướng đi ca mt đối tượng, dù đó là vt cht hu hình hay nhng thvô hình như schú ý và ngun lc. Tùy vào ngcnh, tnày smang sc thái khác nhau. Sthay đổi hướng đi và ngun lc Khi nói vgiao thông hoc dòng chy, divert mô tvic điu hướng sang mt ltrình khác. Trong qun lý tài chính hoc nhân sự, nó có nghĩa là chuyn hướng ngun lc tmc đích này sang mc đích khác. Ví dụ, thay vì dùng tin cho quc phòng, chính phdivert ngân sách sang giáo dc. Sự điu hướng tâm lý Mt sc thái rt phbiến ca divert là đánh lc hướng schú ý. Điu này thường mang hàm ý chủ động, đôi khi là để che giu điu gì đó hoc để làm gim bt scăng thng. Ví dụ, mt câu chuyn đùa có thdivert schú ý ca mi người khi mt cuc tranh cãi gay gt. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit divert vi distract. Trong khi distract thường mang nghĩa tiêu cc là làm ai đó mt tp trung (khiến hkhông thlàm vic hiu quả), thì divert thiên vvic chuyn hướng schú ý sang mt đối tượng khác mt cách có mc đích hơn. Ngoài ra, trong nghĩa gii trí, divert (hoc tính tdiverting) gi lên sthú vị, làm xao nhãng ni bun hoc snhàm chán. Vmt ngpháp, divert là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để xác định đối tượng bị điu hướng.

Ý nghĩa

Ngoại động từchuyển hướng
[~ something from something][~ something to something]

Khiến ai đó hoặc cái gì đó thay đổi lộ trình hoặc rẽ từ hướng này sang hướng khác

"The police had to divert traffic to a side street due to the accident."

Cảnh sát đã phải chuyển hướng giao thông sang một con phố phụ do vụ tai nạn.

Ngoại động từđánh lạc hướng
[~ someone from something]

Thu hút sự chú ý của ai đó ra khỏi một chủ đề, hoạt động hoặc suy nghĩ cụ thể

"The magician used a flash of light to divert the audience's attention from his hands."

Nhà ảo thuật đã sử dụng một tia sáng để đánh lạc hướng sự chú ý của khán giả khỏi đôi tay của mình.

Ngoại động từđiều phối
[~ something to something]

Phân bổ tiền bạc, nguồn lực hoặc nỗ lực từ mục đích này sang mục đích khác

"The government decided to divert funds from the military budget to healthcare."

Chính phủ đã quyết định điều phối nguồn vốn từ ngân sách quân sự sang y tế.

Ngoại động từgiải trí
[~ someone]

Mang lại cho ai đó sự vui vẻ hoặc giải trí để giảm bớt sự buồn chán hoặc phiền muộn

"A lighthearted comedy can divert a person after a long day of stressful work."

Một bộ phim hài nhẹ nhàng có thể giúp một người giải trí sau một ngày làm việc căng thẳng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error