D
Dicread
HomeDictionaryMmagnetic

magnetic

có từ tính / cuốn hút
Tính từ

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tmagnetic mang hai lp nghĩa chính: mt nghĩa vt lý thun túy và mt nghĩa bóng dùng để mô ttính cách con người. Trong vt lý, nó mô tả đặc tính ca vt cht có khnăng to ra hoc bthu hút bi ttrường. Khi chuyn sang nghĩa bóng, magnetic mô tmt sc hút vô hình nhưng mnh mẽ, khiến người khác cm thy blôi cun hoc bthu hút mt cách tnhiên bi mt cá nhân nào đó.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là skhác bit gia magnetic và attractive. Trong khi attractive thường dùng để chvẻ đẹp ngoi hình (xinh đẹp, dnhìn), thì magnetic nhn mnh vào mt loi năng lượng, thn thái hoc sc hp dn ni ti khiến người khác không thri mt hoc mun đi theo. Ví dụ, mt người có thkhông quá xinh đẹp theo tiêu chun thông thường nhưng li có mt magnetic personality (nhân cách đầy sc hút).

Các li thường gp và lưu ý

Người Vit thường dnhm ln khi dch magnetic sang tiếng Vit trong các ngcnh khác nhau. Hãy chú ý:

Khi nói vvt lý: Dùng "có ttính" hoc "thuc vttrường".
Khi nói vcon người: Dùng "cun hút", "lôi cun" hoc "có sc hút".

Tránh sdng từ "nam châm" như mt tính ttrong tiếng Vit (ví dụ: không nên nói "anhy rt nam châm"), thay vào đó hãy dùng các tính tchsthu hút để đảm bo tính tnhiên ca ngôn ngữ.

Ví dminh ha

Đúng: a magnetic field (mt ttrường).
Đúng: Her magnetic charm drew everyone to her (Sc quyến rũ đầy lôi cun ca cô ấy đã thu hút mi người vphía mình).

Vmt ngpháp, magnetic là mt tính tvà không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu.

Ý nghĩa

Tính từcó từ tính

Có khả năng thu hút các vật liệu sắt từ khác, chẳng hạn như sắt, thông qua một từ trường

The compass needle is magnetic and always points north.

Kim la bàn có từ tính và luôn chỉ về hướng bắc.

Tính từcuốn hút

Sở hữu một sức mạnh hoặc khả năng phi thường trong việc thu hút, quyến rũ hoặc gây ảnh hưởng đến người khác

The charismatic leader had a magnetic personality that drew crowds wherever he went.

Vị lãnh đạo đầy sức hút có một tính cách lôi cuốn khiến đám đông tụ tập bất cứ nơi nào ông đi qua.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error