D
Dicread
HomeDictionaryEelectromagnetism

electromagnetism

điện từ học
Danh từ

electromagnetism là mt thut ngchuyên ngành dùng để chsthng nht gia đin trường và ttrường. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "đin thc". Người hc cn phân bit rõ gia electromagnetism (ngành khoa hc/hin tượng vt lý tng quát) và electromagnet (nam châm đin - mt thiết bcthể). Vic nhm ln gia mt lý thuyết vt lý và mt công cvt lý là li phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp phi.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Thut ngnày mang tính hc thut cao, thường xut hin trong các văn bn khoa hc, giáo trình vt lý hoc các cuc tho lun vcông nghệ. Nó không chmô tmt hin tượng đơn lmà bao hàm toàn bcác quy lut chi phi stương tác gia các ht mang đin. Khi mun nói về ứng dng thc tế ca hin tượng này trong đời sng, người ta thường dùng các cm tliên quan đến electromagnetic waves (sóng đin từ) hoc electromagnetic fieldin ttrường).

Đúng: The study of electromagnetism is essential for modern physics. (Vic nghiên cu đin thc là thiết yếu đối vi vt lý hin đại.)
Sai: I used an electromagnetism to pick up the nails. (Tôi đã dùng mt đin thc để nht nhng chiếc đinh.) -> Trong trường hp này, phi dùng electromagnet (nam châm đin).

Phân bit vi các thut ngtương đồng

Trong tiếng Anh, có sphân chia rõ rt gia electricityin), magnetism (ttính) và electromagnetismin thc). Trong khi electricity tp trung vào dòng đin và magnetism tp trung vào lc hút/đẩy ca nam châm, thì electromagnetism là khái nim bao trùm, gii thích cách hai hin tượng này to ra nhau và tác động ln nhau.

Mt đim lưu ý cho người Vit là tránh dch quá sát nghĩa đen trong các ngcnh không chuyên sâu. Thay vì nói "sự đin từ", hãy luôn sdngin thc" khi nói vlĩnh vc nghiên cu, hoc "hin tượng đin từ" khi nói vtác động vt lý để đảm bo tính tnhiên trong tiếng Vit.

Ý nghĩa

Danh từđiện từ học

Nhánh vật lý nghiên cứu sự tương tác giữa dòng điện và từ trường, coi chúng là một lực thống nhất duy nhất

The principles of electromagnetism are fundamental to the operation of electric motors.

Các nguyên lý của điện từ học là cơ sở cho sự vận hành của động cơ điện.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error