D
Dicread
HomeDictionaryBbastion

bastion

pháo đài / pháo đài nhô ra
Danh từ
Số nhiều: bastions

bastion mang hai sc thái nghĩa chính: mt nghĩa vt lý cthtrong quân svà mt nghĩa bóng mang tính biu tượng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng là phân bit gia mt công trình phòng thhu hình và mt "thành trì" tinh thn.

Ý nghĩa

Danh từpháo đài

Một người, địa điểm hoặc tổ chức bảo vệ mạnh mẽ hoặc duy trì một nguyên tắc, niềm tin hoặc truyền thống cụ thể

"The university has long been a bastion of free speech and academic inquiry."

Trường đại học từ lâu đã là một pháo đài của tự do ngôn luận và nghiên cứu học thuật.

Danh từpháo đài nhô ra

Một phần nhô ra của công sự được xây dựng theo một góc so với tường chính, để các mặt của tường có thể được bảo vệ bằng hỏa lực

"The soldiers manned the bastion to repel the enemy assault on the fortress."

Các binh sĩ đã trấn giữ pháo đài nhô ra để đẩy lùi cuộc tấn công của kẻ thù vào pháo đài.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error