D
Dicread
HomeDictionaryIimpedance

impedance

trở kháng
[U] Không đếm được
Số nhiều: impedances

Thut ngnày là mt mô tkthut chuyên sâu, được sdng chyếu trong vt lý và kthut đin. Nó mô tscn trphc hp đối vi dòng đin, bao gm cả đin trvà đin kháng, vì vy đây là mt thước đo toàn din hơn so vi đin trở đơn thun. Khái nim này ám chmt rào cn động thay đổi tùy theo tn sca tín hiu. Trong các ngcnh không mang tính kthut hoc khi dùng theo nghĩa bóng, tnày hiếm khi được sdng, vì impediment là tphù hp hơn để chcác trngi chung. Vic dùng impedance ngoài môi trường phòng thí nghim hoc kthut thường cho thy người nói mun to cm giác chính xác, mang tính lâm sàng hoc quá thiên vhc thut.

Được dùng như một đặc tính vật lý của một hệ thống, chẳng hạn khi thảo luận về trở kháng của một sợi cáp hoặc một chiếc loa.

Ý nghĩa

Danh từtrở kháng

Tổng trở hiệu dụng của một mạch điện đối với dòng điện xoay chiều

"The circuit's total impedance was measured at 50 ohms."

Tổng trở kháng của mạch điện được đo là 50 ohm.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error