D
Dicread
HomeDictionaryIimpedance

impedance

trở kháng
[U] Không đếm được
Số nhiều: impedances

impedance là mt thut ngkthut chuyên sâu trong đin tvà vt lý, dùng để chtng trkháng ca mt mch đin đối vi dòng đin xoay chiu. Đối vi người hc tiếng Anh, đim dgây nhm ln nht là skhác bit gia impedance và resistance. Trong khi resistancein trở) chỉ áp dng cho dòng đin mt chiu và là scn trdòng đin thun túy, thì impedance bao gm cả đin trvà đin kháng (do tụ đin và cun cm gây ra), to nên mt khái nim bao quát hơn trong các hthng xoay chiu.

Phân bit vi các thut ngtương đồng

Mt sai lm phbiến là sdng resistance để thay thế cho impedance trong các văn bn kthut về âm thanh hoc vin thông. Ví dụ, khi nói vloa hoc cáp truyn dn, bn phi dùng impedance để mô tả đặc tính kthut ca thiết bị.

Sai: The resistance of the speaker is 8 ohms. (Khi nói về đặc tính xoay chiu ca loa)
✅ Đúng: The impedance of the speaker is 8 ohms.

Ngcnh sdng và sc thái

Trong đời sng hàng ngày, impedance hiếm khi xut hin trkhi bn đang tho lun vthiết bị âm thanh (như tai nghe, amply) hoc các mch đin phc tp. Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn sdng thut ngữ "trkháng" để đảm bo tính chuyên nghip và chính xác vmt khoa hc.

Mt lưu ý nhvmt ngpháp: impedance là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim vt lý chung, nhưng có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các giá trtrkháng cthca nhiu thiết bkhác nhau.

Used as a physical property of a system, such as when discussing the impedance of a cable or a speaker.

Ý nghĩa

Danh từtrở kháng

Điện trở hiệu dụng của một mạch điện đối với dòng điện xoay chiều

The circuit's total impedance was measured at 50 ohms.

Tổng trở kháng của mạch được đo là 50 ôm.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error