D
Dicread
HomeDictionaryAattenuation

attenuation

sự suy giảm / sự làm giảm độc lực
Danh từ

attenuation là mt thut ngchuyên môn được sdng chyếu trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau: vt lý/vin thông và sinh hc/y tế. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định ngcnh để không nhm ln gia vic làm yếu mt tín hiu vt lý và vic làm gim độc tính ca mt mm bnh.

Ý nghĩa

Danh từsự suy giảm

Sự mất dần cường độ hoặc sức mạnh của một tín hiệu, âm thanh hoặc ánh sáng khi nó truyền qua một môi trường

The signal attenuation caused by the long cable reduced the quality of the transmission.

Sự suy giảm tín hiệu gây ra bởi sợi cáp dài đã làm giảm chất lượng truyền dẫn.

Danh từsự làm giảm độc lực

Quá trình giảm độc lực hoặc hiệu lực của một tác nhân gây bệnh, chẳng hạn như vi-rút hoặc vi khuẩn, để đảm bảo an toàn khi sử dụng trong vắc-xin

The attenuation of the virus ensures that the vaccine triggers an immune response without causing the disease.

Việc làm giảm độc lực của vi-rút đảm bảo rằng vắc-xin kích thích phản ứng miễn dịch mà không gây ra bệnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error