D
Dicread
HomeDictionaryGgamma

gamma

chữ gamma / tia gamma / hệ số gamma
[C/U] Cả hai
Số nhiều: gammas

gamma là mt thut ngữ đa nghĩa, được sdng trong nhiu lĩnh vc chuyên bit khác nhau tngôn nghc, vt lý cho đến tài chính. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định ngcnh cthể để hiu đúng ý nghĩa ca tnày, vì nó không có mt nghĩa chung duy nht trong đời sng hàng ngày.

Sphân bit theo ngcnh

Trong lĩnh vc ngôn ngvà lch sử, gamma đơn thun là tên gi ca chcái thba trong bng chcái Hy Lp. Tuy nhiên, trong khoa hc, đặc bit là vt lý ht nhân, gamma thường xut hin trong cm tgamma ray (tia gamma). Đây là loi bc xạ đin tcó năng lượng cao nht, khác hoàn toàn vi các ht alpha hay beta. Khi dch sang tiếng Vit, cn ginguyên thut ngữ "tia gamma" để đảm bo tính chính xác vmt khoa hc.

Trong lĩnh vc tài chính và giao dch quyn chn, gamma là mt khái nim kthut (mt trong các chsHy Lp - Greeks). Nó không chmt đối tượng vt lý mà là mt hsố đo lường mc độ thay đổi ca delta khi giá tài sn cơ sbiến động. Vic nhm ln gamma trong tài chính vi gamma trong vt lý sdn đến sai sót nghiêm trng trong phân tích dliu.

Lưu ý vcách sdng và dch thut

Mt sai lm phbiến là cgng tìm mt ttiếng Vit tương đương hoàn toàn cho gamma trong mi trường hp. Vì đây là mt danh triêng (tên chcái) hoc thut ngchuyên môn quc tế, cách tiếp cn tt nht là sdng tmượn "gamma" kết hp vi danh tchloi hình cthể.

Đúng: gamma radiation $\rightarrow$ bc xgamma
Đúng: gamma value $\rightarrow$ giá trgamma / hsgamma
Sai: Cgng dch gamma sang mt tthun Vit không có nghĩa tươngng.

Đặc đim ngpháp

gamma thường đóng vai trò là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim vt lý hoc toán hc, nhưng có thể đóng vai trò là danh từ đếm được khi đề cp đến các chcái cthtrong mt văn bn.

Countable when referring to the Greek letter as a character in a text. Uncountable when referring to the physical phenomenon of radiation.

Ý nghĩa

Danh từchữ gamma

Chữ cái thứ ba trong bảng chữ cái Hy Lạp

The word begins with a gamma.

Từ này bắt đầu bằng một chữ gamma.

Danh từtia gamma

Một photon năng lượng cao được phát ra từ quá trình phân rã phóng xạ

The detector measured a burst of gamma radiation.

Máy dò đã đo được một luồng bức xạ gamma.

Danh từhệ số gamma

Một thước đo tốc độ thay đổi của delta trong một quyền chọn

The trader adjusted the portfolio to neutralize gamma.

Nhà giao dịch đã điều chỉnh danh mục đầu tư để trung hòa hệ số gamma.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error