D
Dicread
HomeDictionaryFfortification

fortification

sự gia cố / công sự / sự làm giàu dinh dưỡng
Danh từ
Số nhiều: fortifications

fortification mang ý nghĩa ct lõi là vic làm cho mt thgì đó trnên mnh mhơn, kiên chơn. Tùy vào ngcnh, tnày schuyn đổi gia nghĩa vt lý (quân sự, xây dng) và nghĩa hóa hc (dinh dưỡng). Sc thái trong quân svà xây dng Trong bi cnh quân sự, fortification không chỉ đơn thun là mt bc tường, mà bao gm toàn bhthng các công trình phòng thnhư chiến hào, pháo đài hoc các rào chn được thiết kế để chng li stn công. Nó nhn mnh vào tính chiến lược và skiên cố. Khi dùng như mt động tfortify, nó có thmang nghĩa bóng là cng ctinh thn hoc nim tin để đối mt vi khó khăn. Ví dụ: The city's fortifications were breached (Các công sca thành phố đã bchc thng). Sc thái trong dinh dưỡng và thc phm Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là vic sdng fortification trong ngành thc phm. Ở đây, nó không liên quan đến xây dng mà là quá trình "làm giàu" hoc "bsung" các vi cht (vitamin, khoáng cht) vào thc phm để tăng giá trdinh dưỡng. Điu này khác vi enrichment (thường là bù đắp li nhng cht bmt đi trong quá trình chế biến), trong khi fortification là thêm vào nhng cht mà vn dĩ thc phm đó không có hoc có rt ít. Ví dụ: The fortification of salt with iodine (Vic bsung i-ốt vào mui). Lưu ý vngpháp Tnày thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình (scng cố, slàm giàu) và là danh từ đếm được khi chcác công trình cthể (các công sự).

Ý nghĩa

Danh từsự gia cố

Quá trình làm cho một địa điểm, chẳng hạn như thành phố hoặc tòa nhà, trở nên kiên cố hơn trước các cuộc tấn công bằng cách xây thêm tường hoặc rào chắn phòng thủ

"The army spent months on the fortification of the border outpost."

Quân đội đã dành nhiều tháng để gia cố tiền đồn biên giới.

Danh từcông sự

Một bức tường phòng thủ, tháp canh hoặc cấu trúc khác được xây dựng để bảo vệ một vị trí khỏi các lực lượng đối phương

"The ancient fortification still stands on the hill overlooking the valley."

Công sự cổ xưa vẫn còn đứng vững trên ngọn đồi nhìn xuống thung lũng.

Danh từsự làm giàu dinh dưỡng

Việc bổ sung các chất dinh dưỡng, chẳng hạn như vitamin hoặc khoáng chất, vào thực phẩm để tăng giá trị dinh dưỡng

"The fortification of flour with folic acid has helped reduce birth defects."

Việc làm giàu bột mì với axit folic đã giúp giảm các dị tật bẩm sinh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error