D
Dicread
HomeDictionaryDdefend

defend

bảo vệ / bào chữa / phòng thủ
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: defendedPhân từ 2: defendedV-ing: defending

defend mang ý nghĩa ct lõi là hành động chng li mt stn công hoc mt li chtrích để duy trì trng thái an toàn hoc đúng đắn. Tùy vào ngcnh, tnày có thchuyn dch linh hot gia ba sc thái chính: bo vệ, phòng thvà bào cha.

Sc thái sdng và phân bit

Trong bi cnh vt lý hoc quân sự, defend nhn mnh vào vic ngăn chn đối phương xâm nhp hoc gây hi. Khi nói vmt vtrí địa lý hoc mt người, nó mang nghĩa là bo vhoc phòng thủ. Ví dụ, khi mt đội bóng tp trung vào vic không để đối phương ghi bàn, họ đang defend (phòng thủ).

Trong bi cnh tranh lun, pháp lý hoc tư tưởng, defend không còn là sngăn chn vt lý mà là sbo vvmt lý lẽ. Lúc này, tnày được dch là bào cha. Điu này có nghĩa là bn đưa ra các lp lun để chng minh rng mt hành động, mt nim tin hoc mt quyết định là đúng đắn trước nhng li chtrích.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là skhác bit gia defend và protect. Trong khi protect thường mang nghĩa bao quát là gicho ai đó/cái gì đó an toàn khi nguy him nói chung (mang tính phòng nga), thì defend thường xy ra khi cuc tn công hoc schtrích đã thc sdin ra hoc đang đe da trc tiếp.

protect: Gian toàn (ví dụ: dùng kem chng nng để bo vda).
defend: Chng trả/Bo vtrước cuc tn công (ví dụ: bo vthành phkhi quân xâm lược).

Lưu ý vngpháp và kết hp t

defend là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng được bo vhoc bào cha.

Cu trúc phbiến: defend something/someone against something (bo vệ/phòng thcái gì/ai đó trước cái gì).
Trong môi trường hc thut hoc pháp lý, cm tdefend a thesis (bo vlun án) là mt thut ngchuyên dng, chvic trình bày và trli các câu hi phn bin để chng minh giá trca công trình nghiên cu.

Hãy cn trng để không nhm ln defend vi các tmang nghĩa "cu giúp" hay "gii cu". defend tp trung vào vic duy trì vthế hin ti và chng li tác động tiêu cc, chkhông phi là gii thoát ai đó khi mt tình hung ngt nghèo.

Ý nghĩa

Ngoại động từbảo vệ
[~ someone][~ something]

Bảo vệ ai đó hoặc cái gì đó khỏi bị tổn hại hoặc bị tấn công

The soldiers worked to defend the fortress.

Các binh sĩ đã nỗ lực bảo vệ pháo đài.

Ngoại động từbào chữa
[~ something]

Nói hoặc viết để ủng hộ một ý tưởng hoặc hành động đang bị chỉ trích

The lawyer will defend the client's right to privacy.

Luật sư sẽ bào chữa cho quyền riêng tư của khách hàng.

Nội động từphòng thủ

Chống lại một cuộc tấn công hoặc duy trì một vị trí

The team struggled to defend during the second half of the game.

Đội bóng đã gặp khó khăn trong việc phòng thủ trong hiệp hai của trận đấu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error