D
Dicread
HomeDictionaryAawning

awning

mái hiên
Danh từ
Số nhiều: awnings

Ý nghĩa

Danh từmái hiên

Một tấm bạt hoặc vật liệu bền khác được căng trên khung, dùng để che nắng hoặc mưa cho mặt tiền cửa hàng, cửa sổ hoặc ban công

"The cafe extended its striped awning to protect customers from the midday sun."

Quán cà phê đã lắp một mái hiên kẻ sọc để bảo vệ khách hàng khỏi cái nóng mùa hè.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error