D
Dicread
HomeDictionaryDdielectric

dielectric

chất điện môi / điện môi
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: dielectrics

dielectric là mt thut ngchuyên ngành vt lý và kthut đin, dùng để chcác vt liu không dn đin nhưng có khnăng bphân cc khi đặt trong mt đin trường. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "đin môi" hoc "cht đin môi". Đim mu cht cn lưu ý là mt cht đin môi không đơn thun là mt cht cách đin thông thường; trong khi cht cách đin tp trung vào vic ngăn chn dòng đin, thì cht đin môi tp trung vào khnăng lưu trnăng lượng đin thông qua sphân cc ca các phân tử.

Countable when referring to a specific type of material used in a component (a high-performance dielectric). Uncountable when referring to the general property of being a dielectric.

Ý nghĩa

Danh từchất điện môi

Một vật liệu cách điện có thể bị phân cực bởi một điện trường đặt vào

The capacitor uses a ceramic dielectric to increase its capacity.

Tụ điện sử dụng một chất điện môi gốm để tăng điện dung của nó.

Tính từđiện môi

Có các đặc tính của một vật liệu điện môi

The engineer specified a dielectric fluid for the transformer.

Kỹ sư đã chỉ định một chất lỏng điện môi cho máy biến áp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error