D
Dicread
HomeDictionaryCcontainment

containment

sự kiềm chế / sự ngăn chặn
Danh từ

containment mang nghĩa ct lõi là vic gimt thgì đó trong mt phm vi kim soát để ngăn chn nó gây hi hoc lan rng. Tùy vào ngcnh, tnày scó nhng sc thái biu đạt khác nhau. Sc thái sdng trong các lĩnh vc Trong y tế và môi trường, containment nhn mnh vào vic cô lp mm bnh hoc cht độc hi. Ví dụ, khi nói vmt vtràn du, containment là vic dùng phao quây để ngăn du loang ra bin. Trong y tế, nó ám chvic cách ly bnh nhân hoc khtrùng để ngăn dch bnh bùng phát. Trong chính trvà lch sử, đặc bit là thi kChiến tranh Lnh, containment được dùng như mt thut ngchuyên môn để chỉ "chiến lược ngăn chn". Đây không đơn thun là skim chế cá nhân mà là mt chính sách đối ngoi nhm ngăn chn smrngnh hưởng ca mt htư tưởng hoc mt cường quc sang các khu vc khác. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit containment vi restraint. Trong khi restraint thường nói vstkim chế cm xúc hoc hành động ca con người (ví dụ: kim chế cơn gin), thì containment thiên vvic to ra mt rào cn vt lý hoc chiến lược để bao vây và kim soát mt đối tượng bên ngoài. containment of anger (Sai: không dùng để nói vvic kim chế cm xúc) restraint of anger (Đúng: kim chế cơn gin) containment of the virus (Đúng: ngăn chn slây lan ca virus)

Ý nghĩa

Danh từsự kiềm chế

Hành động giữ cho một thứ gì đó có hại hoặc nguy hiểm trong tầm kiểm soát hoặc trong một khu vực hạn chế

"The government implemented strict containment measures to stop the spread of the virus."

Chính phủ đã thực hiện các biện pháp kiềm chế nghiêm ngặt để ngăn chặn sự lây lan của vi-rút.

Danh từsự ngăn chặn

Hành động giữ hoặc bao bọc một thứ gì đó trong một bình chứa hoặc ranh giới để ngăn chặn rò rỉ

"The engineers are concerned about the containment of radioactive waste in the underground silos."

Các kỹ sư lo ngại về việc ngăn chặn chất thải phóng xạ trong các hầm chứa dưới lòng đất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error