D
Dicread
HomeDictionaryDdeflection

deflection

sự lệch hướng / độ võng / sự né tránh
Danh từ
Số nhiều: deflections

deflection là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy thuc vào lĩnh vc sdng mà nó mang nhng sc thái biu đạt hoàn toàn khác nhau. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định ngcnh để không nhm ln gia các nghĩa vt lý, kthut và nghĩa bóng.

Ý nghĩa

Danh từsự lệch hướng

Hành động làm thay đổi hướng của một vật thể đang chuyển động hoặc một chùm sáng khi chạm vào một bề mặt

The mirror caused a slight deflection of the light beam.

Chiếc gương đã gây ra một sự lệch hướng nhẹ của chùm sáng.

Danh từđộ võng

Mức độ mà một thành phần cấu trúc, chẳng hạn như dầm hoặc sàn, bị uốn cong hoặc di chuyển dưới một tải trọng

Engineers measured the maximum deflection of the steel girder under pressure.

Các kỹ sư đã đo độ võng tối đa của dầm thép dưới áp lực.

Danh từsự né tránh

Hành động chuyển hướng một câu hỏi, lời chỉ trích hoặc lời buộc tội để tránh phải đối mặt trực tiếp với nó

His constant jokes were a clear deflection from the actual problem.

Những câu đùa liên tục của anh ta là một sự né tránh rõ ràng khỏi vấn đề thực tế.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error