D
Dicread
HomeDictionaryMmitigate

mitigate

giảm nhẹ
Ngoại động từ
V-ing: mitigating

mitigate được sdng khi mun din đạt vic làm gim bt mc độ nghiêm trng, cường độ hoc tác động tiêu cc ca mt svic không mong mun. Tnày mang sc thái trang trng và thường xut hin trong các văn bn hành chính, pháp lý hoc khoa hc. Khác vi alleviate thường dùng cho ni đau thxác hoc skhó khăn, mitigate tp trung vào vic gim thiu ri ro hoc hu quca mt tình hung xu. Skhác bit vngnghĩa Trong tiếng Vit, mitigate có thể được dch là "gim nhẹ" hoc "xoa du", nhưng cn lưu ý sphân bit vi các ttương ttrong tiếng Anh: mitigate đối lp vi aggravate (làm trm trng thêm). Nó nhn mnh vào vic ngăn chn mt tình hung trnên ti thơn hoc làm gim thit hi đã xy ra. So vi reduce, mitigate không chỉ đơn thun là gim vslượng hay kích thước, mà là gim vmc độ gây hi hoc tính cht tiêu cc. Lưu ý vngcnh sdng Trong lĩnh vc pháp lý, mitigate được dùng đặc bit cho vic "gim án" thông qua các tình tiết gim nhẹ. Trong qun trri ro, cm tmitigation strategy (chiến lược gim thiu) là thut ngchuyên môn để chcác bin pháp hn chế tác động ca ri ro. Đúng: mitigate the effects of climate change (gim nhtác động ca biến đổi khí hu). Sai: Không dùng mitigate để nói vvic gim giá sn phm (trong trường hp này hãy dùng reduce hoc lower). Đặc đim ngpháp mitigate là mt ngoi động từ, theo sau nó luôn là mt tân ngchỉ điu gì đó tiêu cc cn được gim bt (ví dụ: risk, damage, pain, circumstances).

Ý nghĩa

Ngoại động từgiảm nhẹ
[~ something]

Làm cho một điều gì đó tồi tệ, chẳng hạn như một vấn đề, nỗi đau hoặc một tác động tiêu cực, trở nên ít nghiêm trọng, ít trầm trọng hoặc ít đau đớn hơn

"The new government policy is designed to mitigate the effects of inflation on low-income families."

Chính sách mới của chính phủ được thiết kế để giảm nhẹ những tác động của lạm phát đối với các gia đình có thu nhập thấp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error