D
Dicread
HomeDictionaryWweekly

weekly

hàng tuần / tạp chí tuần
Tính từTrạng từ[C] Đếm được

weekly được sdng để mô tnhng svic lp li theo chu kby ngày. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hàng tun" hoc "mi tun mt ln". Tùy vào vai trò ngpháp trong câu mà nó có thể đóng vai trò là tính thoc trng từ, nhưng ý nghĩa ct lõi vn là nhn mnh tính định kvà đều đặn.

Skhác bit vtloi và ngcnh

Khi đóng vai trò là tính từ, weekly bnghĩa cho mt danh từ để chỉ đặc đim ca đối tượng đó. Ví dụ, weekly meeting (cuc hp hàng tun) hoc weekly magazine (tp chí tun). Trong trường hp này, nó xác định tn sut xut hin hoc định kxut bn ca đối tượng.

Khi đóng vai trò là trng từ, weekly mô tcách thc mt hành động được thc hin. Ví dụ, update the database weekly (cp nht cơ sdliu hàng tun). Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh, weekly có thể đứng độc lp làm trng tmà không cn thêm các tni, khác vi cách din đạt "mi tun" trong tiếng Vit thường cn đi kèm vi động từ.

Phân bit vi các tchtn sut khác

Người hc dnhm ln gia weekly vi các tnhư every week. Vmt ý nghĩa, hai cm tnày tương đương nhau, nhưng weekly mang sc thái trang trng và chuyên nghip hơn, thường được dùng trong văn phong công vic, báo chí hoc báo cáo kthut. Trong khi đó, every week phbiến hơn trong giao tiếp hng ngày.

Trang trng: The report is submitted weekly. (Báo cáo được np hàng tun.)
Thông thường: I visit my grandparents every week. (Tôi thăm ông bà mi tun.)

Ngoài ra, cn phân bit weekly vi các đơn vthi gian khác như daily (hàng ngày), biweekly (hai tun mt ln) hoc monthly (hàng tháng) để đảm bo độ chính xác vmt thi gian trong giao tiếp.

Countable when referring to the physical or digital publication (e.g., "I bought three different weeklies").

Ý nghĩa

Tính từhàng tuần

xảy ra một lần mỗi tuần

The weekly meeting is every Monday.

Cuộc họp hàng tuần diễn ra vào mỗi thứ Hai.

Trạng từhàng tuần

mỗi tuần một lần

We update the database weekly.

Chúng tôi cập nhật cơ sở dữ liệu hàng tuần.

Danh từtạp chí tuần

một tờ báo hoặc tạp chí được xuất bản mỗi tuần một lần

She reads a political weekly.

Cô ấy đọc một tờ tạp chí chính trị hàng tuần.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error