D
Dicread
HomeDictionaryMmonthly

monthly

hàng tháng、tạp chí tháng
Tính từTrạng từ[C] Đếm được

Thut ngnày gn lin vi tính định kỳ, sự ổn định và các chu kqun lý. Tnày thường xuyên được sdng trong bi cnh các nghĩa vtài chính, chng hn như tin thuê nhà hoc phí đăng ký dch vụ, nhm ám chmt cam kết lp đi lp li thay vì mt skin din ra mt ln duy nht. Khi so sánh vi đơn vtun hoc quý, monthly gi lên mt nhp độ báo cáo hoc thanh toán cân bng hơn. Trong môi trường chuyên nghip, nó thường được dùng làm đơn vthi gian tiêu chun để đo lường tiến độ hoc hiu sut, to ra mt cu trúc nhp nhàng cho lch làm vic.

Có thể đếm được khi đề cập đến đối tượng vật lý là một ấn phẩm định kỳ (ví dụ: Tôi đọc vài cuốn tạp chí tháng).

Ý nghĩa

Tính từhàng tháng

Xảy ra mỗi tháng một lần

"We have a monthly meeting every first Monday."

Chúng tôi có một cuộc họp hàng tháng vào ngày Thứ Hai đầu tiên của mỗi tháng.

Trạng từhàng tháng

Xảy ra mỗi tháng một lần

"The magazine is published monthly."

Cuốn tạp chí được xuất bản hàng tháng.

Danh từtạp chí tháng

Một ấn phẩm được phát hành mỗi tháng một lần

"I subscribed to a monthly specializing in architecture."

Tôi đã đăng ký mua một cuốn `monthly` chuyên về kiến trúc.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error