D
Dicread
HomeDictionaryDdaily

daily

hàng ngày、mỗi ngày、báo hàng ngày
Tính từTrạng từ[C] Đếm được

Tnày mang đậm cm giác vmt thói quen và sự ổn định. Nó mô ttính cht lp đi lp li theo nhp điu ca mt lch trình, thường ám chmt thói quen đã trthành mt phn trong li sng tiêu chun ca mt người hoc là yêu cu chuyên môn trong vn hành doanh nghip. Khi được dùng như mt danh từ, tnày gi nhc cthể đến truyn thng báo chí inn và chu kỳ đưa tin nhanh chóng. Đim khác bit vi nhng tnhư everyday là daily tp trung vào tn sut xy ra, trong khi everyday thường dùng để mô tả điu gì đó bình thường hoc phbiến.

Có thể đếm được khi đề cập đến một ấn phẩm báo chí cụ thể (the daily).

Ý nghĩa

Tính từhàng ngày

Xảy ra mỗi ngày

"I take a daily vitamin."

Tôi uống vitamin hàng ngày.

Trạng từhàng ngày

Mỗi ngày

"The plants need to be watered daily."

Cây cần được tưới nước hàng ngày.

Danh từbáo hàng ngày

Một tờ báo được xuất bản mỗi ngày

"He reads the local daily during breakfast."

Anh ấy đọc tờ báo hàng ngày của địa phương trong lúc ăn sáng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error