D
Dicread
HomeDictionaryCcancel

cancel

hủy bỏ / hủy bỏ / triệt tiêu / đóng dấu hủy
Ngoại động từ
Quá khứ: cancelledPhân từ 2: cancelledV-ing: cancelling

Ý nghĩa

Ngoại động từhủy bỏ
[~ something]

Quyết định rằng một sự kiện, sự sắp xếp hoặc thỏa thuận đã lên kế hoạch sẽ không diễn ra

"They had to cancel the wedding due to unforeseen circumstances."

Họ đã phải hủy bỏ đám cưới do những tình huống bất ngờ.

Ngoại động từhủy bỏ
[~ something]

Tuyên bố rằng một hợp đồng, đơn hàng hoặc thỏa thuận pháp lý không còn giá trị hoặc không còn hiệu lực

"The company decided to cancel the contract after the breach of terms."

Công ty đã quyết định hủy bỏ hợp đồng sau khi các điều khoản bị vi phạm.

Ngoại động từtriệt tiêu
[~ something]

Trung hòa hoặc bù đắp tác động của một thứ khác

"The positive charges are cancelled by the negative charges."

Các điện tích dương bị triệt tiêu bởi các điện tích âm.

Ngoại động từđóng dấu hủy
[~ something]

Đóng dấu lên tem bưu chính hoặc vé để cho biết rằng nó đã được sử dụng và không thể sử dụng lại

"The postal clerk forgot to cancel the stamp on the envelope."

Nhân viên bưu điện đã quên đóng dấu hủy con tem trên phong bì.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error