D
Dicread
HomeDictionaryGgraph

graph

biểu đồ / đồ thị / vẽ đồ thị
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: graphsQuá khứ: graphedPhân từ 2: graphedV-ing: graphingSo sánh hơn: []So sánh nhất: []

Thut ngnày gn lin vi khnăng trc quan hóa và tính kết ni vmt cu trúc. Trong bi cnh thông thường, graph gi lên hìnhnh ca mt đường xu hướng hoc biu đồ ct, giúp nhng dliu phc tp trnên dhiu và ddàng quan sát nhanh chóng. Trong các lĩnh vc kthut như khoa hc máy tính, ý nghĩa ca tnày chuyn tmt bn vtrc quan sang mt bn đồ logic vcác kết ni. Ti đây, nó mô tkiến trúc ca các mng lưới, nơi trng tâm nmmi quan hgia các đim thay vì là mt sbiu din hìnhnh trên các trc ta độ.

Countable when referring to a specific chart or a specific mathematical network.

Ý nghĩa

Danh từbiểu đồ

Một sơ đồ hiển thị mối quan hệ giữa các đại lượng biến thiên, thường là hai biến, mỗi biến được đo dọc theo một trong hai trục vuông góc với nhau

"The graph shows a steady increase in temperature over the last decade."

Biểu đồ cho thấy sự gia tăng đều đặn của nhiệt độ trong thập kỷ qua.

Danh từđồ thị

Trong toán học và khoa học máy tính, một cấu trúc bao gồm một tập hợp các đỉnh (nút) được kết nối bởi các cạnh

"A social network can be modeled as a graph where users are nodes and friendships are edges."

Một mạng xã hội có thể được mô hình hóa dưới dạng một đồ thị trong đó người dùng là các nút và tình bạn là các cạnh.

Ngoại động từvẽ đồ thị
[~ data]

Biểu diễn dữ liệu trên một đồ thị để cho thấy mối quan hệ giữa các biến

"The students were asked to graph the results of their chemistry experiment."

Các sinh viên được yêu cầu vẽ đồ thị kết quả của thí nghiệm hóa học.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error