D
Dicread
HomeDictionarySslot

slot

khe / khung giờ / sắp xếp
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: slotsQuá khứ: slottedPhân từ 2: slottedV-ing: slotting

slot mang ý nghĩa ct lõi là mt khong trng được thiết kế sn để mt vt khác khp vào mt cách chính xác. Tùy vào ngcnh, tnày có thchuyn đổi linh hot gia nghĩa vt lý và nghĩa tru tượng.

Countable when referring to a physical hole or a specific scheduled period. Uncountable when referring to the general concept of slotting as a mechanical process.

Ý nghĩa

Danh từkhe

Một khe hở hẹp hoặc rãnh mà một vật gì đó có thể khớp vào

Insert the coin into the slot.

Hãy cho đồng xu vào khe.

Danh từkhung giờ

Một khoảng thời gian hoặc vị trí được chỉ định trong một lịch trình hoặc trình tự

The late-night time slot is perfect for adult comedy.

Khung giờ đêm muộn là thời điểm hoàn hảo cho hài kịch dành cho người lớn.

Ngoại động từsắp xếp
[~ someone][~ something]

Đặt một điều gì đó vào một vị trí hoặc lịch trình cụ thể

I will slot the meeting into my calendar for Tuesday.

Tôi sẽ sắp xếp cuộc họp vào lịch của mình cho ngày thứ Ba.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error