D
Dicread
HomeDictionaryLledger

ledger

sổ cái / thanh giằng ngang
Danh từ
Số nhiều: ledgers

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong tiếng Anh, ledger chyếu được biết đến trong lĩnh vc tài chính và kế toán. Nó không đơn thun là mt cun sghi chép thông thường mà là mt hthng lưu trchính thc, nơi các giao dch được phân loi theo tng tài khon cthể để theo dõi sdư. Trong thi đại kthut số, khái nim này đã mrng sang công nghchui khi (blockchain) vi thut ngdistributed ledger (scái phân tán), ám chmt cơ sdliu được chia svà đồng bhóa trên nhiu nút mng.

Khi sdng trong xây dng hoc kiến trúc, ledger mang mt nghĩa hoàn toàn khác, chnhng thanh đỡ nm ngang hoc phiến đá phng. Người hc cn đặc bit lưu ý phân bit gia hai ngcnh này để tránh nhm ln gia mt công ckế toán và mt vt liu xây dng.

Phân bit vi các thut ngtương t

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia ledger và journal. Trong kế toán, journal (snht ký) dùng để ghi chép các giao dch theo trình tthi gian ngay khi chúng phát sinh, trong khi ledger (scái) là nơi các giao dch đó được tng hp và phân loi vào các tài khon tươngng.

Sdng ledger để chmt cun sghi chép cá nhân hàng ngày.
Sdng ledger khi nói vvic hch toán doanh thu, chi phí hoc qun lý tài sn trong doanh nghip.

Đặc đim ngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi dùng trong lĩnh vc công nghệ, nó thường xut hin trong các cm danh tghép như ledger technology hoc digital ledger.

Ý nghĩa

Danh từsổ cái

Một cuốn sổ hoặc bản ghi kỹ thuật số được dùng để ghi chép các giao dịch tài chính, thường liệt kê các khoản nợ và khoản có

The accountant recorded the sale in the company ledger.

Kế toán viên đã ghi chép khoản bán hàng vào sổ cái của công ty.

Danh từthanh giằng ngang

Một thanh gỗ hoặc kim loại nằm ngang được sử dụng trong giàn giáo để đỡ các tấm ván ngang

The workers secured the ledger to the vertical standards to ensure stability.

Các công nhân đã cố định thanh giằng ngang vào các cột đứng để đảm bảo sự ổn định.

Ví dụ

The accountant recorded the sale in the company ledger.

Kế toán viên đã ghi chép khoản bán hàng vào sổ cái của công ty.

0

The workers secured the ledger to the vertical standards to ensure stability.

Các công nhân đã cố định thanh giằng ngang vào các cột đứng để đảm bảo sự ổn định.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error