D
Dicread
HomeDictionarySstep

step

bước chân / bậc thang / biện pháp / bước / giẫm lên
Nội động từNgoại động từ[C] Đếm được

Tstep gi lên cm giác vstiến trin và chuyn động theo tng giai đon. Dù là nghĩa đen hay nghĩa bóng, nó đều hàm ý mt schuyn đổi từ đim này sang đim khác thông qua mt hành động riêng bit và có tính toán. Khi dùng vi nghĩa vt lý, tnày gi ý vnhp điu và sthn trng. Có mt skhác bit rõ rt gia stepping (thường là cn thn hoc có mc đích) và walking (mang tính tng quát hơn). Ở nghĩa bóng, nó đại din cho mt bước đi chiến lược để đạt được mc tiêu. Tnày mang sc thái ca sthc tế và trt tự—chia nhmt vn đề ln thành các hành động ni tiếp nhau có thqun lý được.

Ý nghĩa

Danh từbước chân

Hành động nhấc chân lên và đặt xuống để đi bộ

"She took a cautious step toward the edge of the cliff."

Cô ấy thận trọng bước một bước về phía mép vách đá.

Danh từbậc thang

Một bậc thang hoặc một dãy các bậc thang

"He sat on the bottom step of the porch."

Anh ấy ngồi trên bậc thang cuối cùng của hiên nhà.

Danh từbiện pháp

Một hành động được thực hiện để đạt được một mục đích cụ thể

"The company is taking steps to reduce carbon emissions."

Công ty đang thực hiện các biện pháp để giảm lượng khí thải carbon.

Nội động từbước

Di chuyển bằng cách nhấc chân lên và đặt xuống

"He stepped carefully over the puddle."

Anh ấy cẩn thận bước qua vũng nước.

Ngoại động từgiẫm lên

Đặt chân lên một vật gì đó

"Be careful not to step on the flower bed."

Hãy cẩn thận đừng giẫm lên luống hoa.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error