D
Dicread
HomeDictionaryPplanner

planner

sổ kế hoạch / nhà quy hoạch / người tổ chức sự kiện
Danh từ
Số nhiều: planners

planner là mt từ đa nghĩa, tùy thuc vào ngcnh mà nó có thchmt vt dng, mt con người hoc mt hthng kthut. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là sphân bit gia vai trò chuyên môn và vai trò tchc skin.

Ý nghĩa

Danh từsổ kế hoạch

Một cuốn sách hoặc ứng dụng kỹ thuật số được dùng để ghi chép các cuộc hẹn, nhiệm vụ và lịch trình

"She writes all her deadlines in her daily planner."

Cô ấy ghi tất cả các hạn chót vào sổ kế hoạch hàng ngày của mình.

Danh từnhà quy hoạch

Người có công việc thiết kế bố cục của một thành phố, thị trấn hoặc khu vực để đảm bảo sử dụng đất hiệu quả

"The urban planner proposed a new system of bike lanes for the downtown area."

Nhà quy hoạch đô thị đã đề xuất một hệ thống làn đường cho xe đạp mới cho khu vực trung tâm thành phố.

Danh từngười tổ chức sự kiện

Người sắp xếp các chi tiết của một sự kiện, chẳng hạn như đám cưới hoặc hội nghị doanh nghiệp

"They hired a professional wedding planner to handle the catering and decorations."

Họ đã thuê một người tổ chức đám cưới chuyên nghiệp để xử lý phần tiệc và trang trí.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error